Vào thẳng nội dung chính

Vật lý (microU)

ĐẠI HỌC QUỐC GIA THÀNH PHỐ HỒ CHÍ MINH

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

ĐỀ CƯƠNG TỔNG QUÁT

MÔN: VẬT LÝ ĐẠI CƯƠNG

1. Thông tin tổng quát

  • Tên môn học: VẬT LÝ ĐẠI CƯƠNG
  • Thuộc khối học phần/môn học: GENERAL PHYSICS
  • Thuộc khối kiến thức: Đại cương
  • Số tín chỉ: 12
    • Lý thuyết: 12
    • Thực hành/Bài tập: 2
  • Số tiết: 240
    • Lý thuyết: 180
    • Thực hành/Bài tập: 60

2. Mã môn học:

(Chưa cập nhật)

3. Nội dung mô tả môn học

Học phần Vật lý đại cương cung cấp hệ thống kiến thức nền tảng, bao quát các lĩnh vực cơ bản của vật lý học, bao gồm Cơ học, Nhiệt học, Điện - Từ học, Quang học, Vật lý hiện đại, Vật lý nguyên tử, Vật lý hạt nhân, Dao động - Sóng và Thực hành thí nghiệm. Học phần được thiết kế để sinh viên nắm vững các định luật và nguyên lý vật lý quan trọng, phát triển tư duy phân tích hiện tượng tự nhiên và ứng dụng vào giải quyết các bài toán thực tế trong kỹ thuật, công nghệ và nghiên cứu khoa học.

Thông qua học phần này, sinh viên được rèn luyện kỹ năng tư duy logic, kỹ năng tính toán, kỹ năng thực nghiệm và mô phỏng, cũng như hình thành thái độ học tập chủ động, sáng tạo và trách nhiệm nghề nghiệp. Học phần là cơ sở bắt buộc cho các môn học chuyên ngành vật lý và kỹ thuật, đồng thời giúp sinh viên làm quen với việc đọc hiểu tài liệu chuyên ngành bằng tiếng Anh và ứng dụng công nghệ trong học tập và nghiên cứu.

4. Chuẩn đầu ra môn học (CĐR)

CĐR (X.x) Mô tả CĐR Trình độ năng lực (TĐNL) Mức độ giảng dạy (I, T, U)
KIẾN THỨC
LO1 Hiểu và áp dụng các nguyên lý và định luật cơ học để giải quyết các bài toán chuyển động và tương tác lực trong thực tế (MU02, MU03, MU04, MU05, MU06, MU07). 3 I, T, U
LO2 Phân tích và áp dụng kiến thức về nhiệt động học, các cơ chế truyền nhiệt và khí thực để giải thích và tính toán các hiện tượng nhiệt học và chất lưu (MU09, MU010, MU11, MU12, MU31, MU33). 3 I, T, U
LO3 Vận dụng hiệu quả các định luật và nguyên lý cơ bản của điện và từ trường để giải quyết các bài toán liên quan đến điện trường, dòng điện, từ trường và cảm ứng điện từ (MU13, MU14, MU15, MU16, MU17, MU18, MU19, MU20). 3 I, T, U
LO4 Giải thích và áp dụng các hiện tượng, lý thuyết và nguyên lý của quang học sóng và quang hình học để phân tích các hiện tượng quang học trong kỹ thuật và thực nghiệm (MU21, MU22, MU32). 3 I, T, U
LO5 Hiểu rõ và áp dụng các kiến thức về cấu trúc nguyên tử, vật lý hạt nhân, vật lý hạt cơ bản để giải thích các hiện tượng vật lý hiện đại và ứng dụng vào thực tế (MU25, MU26, MU27). 3 I, T, U
LO6 Nắm vững và vận dụng các khái niệm cơ bản về cơ học lượng tử và thuyết tương đối hẹp để mô tả và phân tích các hiện tượng vật lý ở cấp độ vi mô và tốc độ cao (MU23, MU24, MU28, MU30). 3 I, T, U
KỸ NĂNG
LO7 Vận dụng kỹ thuật toán học, công cụ số và phần mềm lập trình (Matlab hoặc Python) để mô phỏng và giải quyết các bài toán vật lý cổ điển và hiện đại (MU29, MU30). 3 I, T, U
LO8 Thiết kế, thực hiện và phân tích các thí nghiệm vật lý liên quan đến cơ học, nhiệt học, điện từ học và quang học, xử lý và trình bày kết quả rõ ràng, khoa học (MU02, MU04, MU08, MU12). 3 I, T, U
LO9 Làm việc nhóm hiệu quả, giao tiếp và trình bày rõ ràng, logic, có cơ sở khoa học về các kiến thức vật lý trong môi trường học thuật và các ứng dụng thực tế. 3 I, T, U
LO10 Đọc hiểu tài liệu, báo cáo khoa học chuyên ngành vật lý bằng tiếng Anh và trình bày các kết quả nghiên cứu, thí nghiệm bằng tiếng Anh một cách rõ ràng, chính xác. 3 I, T, U
THÁI ĐỘ
LO11 Chủ động, tích cực trong việc học tập, nghiên cứu khoa học và thực hành thí nghiệm (toàn bộ microU). Tôn trọng, tuân thủ các quy định an toàn khi thực hiện các thí nghiệm vật lý và ứng dụng kiến thức vào thực tế (MU02, MU04, MU07, MU8, MU12, MU33). 3 I, T, U
LO12 Có tinh thần hợp tác cao, hỗ trợ bạn bè và tích cực tham gia vào các hoạt động nghiên cứu khoa học. 3 I, T, U
TRÁCH NHIỆM NGHỀ NGHIỆP
LO13 Trách nhiệm đạo đức, nghề nghiệp khi áp dụng các kiến thức vật lý vào thực tiễn, đảm bảo sự phát triển bền vững và an toàn trong các ứng dụng kỹ thuật và nghiên cứu khoa học (toàn bộ microU). 3 I, T, U
LO14 Học tập suốt đời, không ngừng cập nhật kiến thức và công nghệ mới trong các lĩnh vực liên quan đến vật lý (đặc biệt MU23, MU24, MU25, MU26, MU27, MU28, MU30). 3 I, T, U

5. Bảng mô tả các micro-units

Tên microU Nội dung Số tiết
PHY-MU01. Đơn vị - Các đại lượng vật lý và vectơ Vật lý và các phép đo: Các tiêu chuẩn về chiều dài, khối lượng và thời gian; Phân tích thứ nguyên của đại lượng vật lý; Biến đổi đơn vị; Tính toán độ lớn; Chữ số có nghĩa. 2
PHY-MU02. Động học chất điểm Vectơ độ dời của chất điểm; Vectơ vận tốc của chất điểm; Vectơ gia tốc của chất điểm; Chuyển động tròn; Rơi tự do; Ném xiên; Tính tương đối của chuyển động. 6
PHY-MU03. Động lực học chất điểm Ba định luật Newton; Hệ quy chiếu; Các loại lực thường gặp trong cơ học. Vận dụng các định luật Newton. 6
PHY-MU04. Công và định luật bảo toàn cơ năng Công - Công suất; Định lý động năng; Định luật biến thiên và bảo toàn cơ năng. 4
PHY-MU05. Định luật bảo toàn động lượng. Va chạm Khái niệm động lượng. Xung lực. Định luật bảo toàn động lượng. Va chạm đàn hồi không đàn hồi. 3
PHY-MU06. Cơ học vật rắn Khối tâm của vật rắn; Hệ quy chiếu khối tâm, hệ quy chiếu phòng thí nghiệm; Phương trình cơ bản của vật rắn quay quanh trục cố định; Momen quán tính và cơ năng của vật rắn; Định luật bảo toàn mômen động lượng của vật rắn. 6
PHY-MU07. Cơ học chất lưu Chất lưu lý tưởng; Phương trình liên tục; Định luật Bernoulli; Chất lưu thực. 9
PHY-MU08. Dao động và sóng cơ học Dao động điều hòa, dao động tắt dần, dao động cưỡng bức, cộng hưởng; Các loại sóng cơ, giao thoa sóng, sóng dừng, hiệu ứng Doppler. 9
PHY-MU09. Khí lý tưởng Phương trình trạng thái khí lý tưởng; Phương trình cơ bản của thuyết động học phân tử các chất khí; Sự phân bố vận tốc của chất khí. 6
PHY-MU10. Nguyên lý thứ nhất của nhiệt động học Nội năng, công và nhiệt lượng; Nguyên lý thứ nhất nhiệt động lực học; Ứng dụng nguyên lí thứ nhất trong một số quá trình cân bằng. 6
PHY-MU11. Nguyên lý thứ hai của nhiệt động học Nguyên lý thứ hai nhiệt động lực học; Chu trình Carnot thuận nghịch đối với khí lí tưởng; Hàm Entropy và nguyên lý tăng Entropy. 6
PHY-MU12. Khí thực Lực tương tác giữa các phân tử; Phương trình Vander Waals; Sự hóa lỏng của chất khí. 9
PHY-MU13. Điện trường tĩnh trong chân không Điện tích; Định luật Coulomb; Điện trường; Định lý Gauss; Điện thế; Liên hệ giữa điện trường và điện thế. 6
PHY-MU14. Vật dẫn Tính chất của vật dẫn điện ở trạng thái cân bằng tĩnh điện; Vật dẫn trong điện trường ngoài; Điện dung của một vật dẫn cô lập; Tụ điện; Năng lượng điện trường. 3
PHY-MU15. Điện trường trong chất điện môi Sự phân cực điện môi. Vectơ cảm ứng điện. Điện trường trong điện môi. 3
PHY-MU16. Dòng điện không đổi Dòng điện, mật độ dòng điện; Phương trình liên tục; Các định luật Ohm; Các định luật Kirchhoff. 6
PHY-MU17. Từ trường tĩnh trong chân không Tương tác từ; Từ trường; Định luật Gauss đối với từ trường; Định lý Ampere (định lý dòng toàn phần); Định luật Ampere; Tác dụng của từ trường lên mạch điện kín; Công của lực từ; Từ trường của một hạt điện chuyển động. 9
PHY-MU18. Hiện tượng cảm ứng điện từ Hiện tượng cảm ứng; Hiện tượng tự cảm; Hiện tượng hỗ cảm; Ứng dụng của hiện tượng cảm ứng điện từ; Năng lượng từ trường. 6
PHY-MU19. Dao động điện từ và dòng điện xoay chiều Dao động điện từ, Định luật Kirchhoff trong mạch có cuộn cảm; Mạch RLC nối tiếp, Công suất, Máy biến áp. 6
PHY-MU20. Trường điện từ Luận điểm thứ nhất của Maxwell; Luận điểm thứ hai của Maxwell; Trường điện từ và hệ thống các phương trình Maxwell; Sóng điện từ. 6
PHY-MU21. Quang sóng Hiện tượng giao thoa ánh sáng; Hiện tượng giao thoa gây ra bởi các bản mỏng; Hiện tượng nhiễu xạ ánh sáng; Nhiễu xạ sóng phẳng; Nhiễu xạ qua một khe hẹp; Nhiễu xạ qua nhiều khe hẹp; Cách tử; Nhiễu xạ tia X trên mạng tinh thể. 9
PHY-MU22. Quang lượng tử Bức xạ nhiệt cân bằng; Các định luật phát xạ của vật đen tuyệt đối; Thuyết lượng tử năng lượng của Planck; Hiệu ứng quang điện – thuyết lượng tử ánh sáng của Einstein; Tán xạ Compton. 6
PHY-MU23. Lưỡng tính sóng hạt của vật chất. Mở đầu cơ học lượng tử Giả thuyết de Broglie về tính chất sóng của vật chất; Hàm sóng - Nguyên lý bất định; Phương trình Schrodinger; Chuyển động của vi hạt trong giếng thế năng; Chuyển động của vi hạt qua hàng rào thế năng. 6
PHY-MU24. Mở đầu thuyết tương đối hẹp Các tiên đề của Einstein; Động học tương đối tính Phép biến đổi Lorentz; Giới thiệu các hệ quả của phép biến đổi Lorentz; Động lực học tương đối, giới thiệu về phương trình cơ bản, động lượng và năng lượng. 6
PHY-MU25. Vật lý nguyên tử Tiên đề Bohr, Mô hình nguyên tử, Nguyên tử hydro; Mô men Động lượng quỹ đạo; Mô men từ quỹ đạo; Chuyển động của electron quanh trục riêng - Spin. 6
PHY-MU26. Vật lý hạt nhân Cấu tạo hạt nhân – Năng lượng liên kết; Phân rã phóng xạ; Phản ứng hạt nhân. 6
PHY-MU27. Vật lý hạt cơ bản Những đặc trưng của hạt cơ bản. Phân loại các hạt cơ bản. Mô hình chuẩn. Khái quát về sự hình thành vũ trụ. 3
PHY-MU28. Giới thiệu vật lý chất rắn Các mức năng lượng của chất rắn, sự dẫn điện và mô hình khí e tự do, phân loại trạng thái rắn: Kim loại, bán dẫn, điện môi. 3
PHY-MU29. Bài tập lớn VL cổ điển Sử dụng các phần mềm lập trình Matlab hoặc Python để giải các bài toán vật lý cổ điển. Hoặc thuyết trình đối với một vài môn học chỉ có một phần nội dung trong vật lý cổ điển. 30
PHY-MU30. Bài tập lớn VL hiện đại Thuyết trình nhóm về đề tài Vật Lý hiện đại được giao hoặc tự chọn. 30
PHY-MU31. Các cơ chế truyền nhiệt Nhiệt độ; Giãn nở nhiệt; Hấp thụ nhiệt của vật rắn và lỏng; Các cơ chế truyền nhiệt. 6
PHY-MU32. Quang hình học Các nguyên lý, định luật cơ bản của quang hình học; Gương phẳng; Gương cầu; Lăng kính; Thấu kính; Mắt. 6
PHY-MU33. Quá trình vận chuyển của chất khí và chất lỏng Quãng đường tự do trung bình; Hiện tượng nội ma sát và sự truyền động lượng; Hiện tượng khuếch tán và sự truyền phân tử; Tính chất tổng quát và cấu trúc của chất lỏng; Sức căng bề mặt của chất lỏng; Sự dính ướt và không dính ướt Hiện tượng mao dẫn. 6

Cấu trúc Khóa học

Khám phá toàn bộ chương trình và lộ trình học tập

Loading course structure...

Hỗ trợ người học

Đường dây nóng Hỗ trợ kỹ thuật: 0352 231 271
Email Hỗ trợ kỹ thuật: mooc@vnu-itp.edu.vn
Ghi danh