Vào thẳng nội dung chính

Pháp Luật Đại Cương

ĐẠI HỌC QUỐC GIA TP. HỒ CHÍ MINH
TRƯỜNG ĐẠI HỌC AN GIANG
Đề Cương Chi Tiết Học Phần

1. Thông tin tổng quát

Tên học phần (Tiếng Việt) Pháp luật đại cương
Tên học phần (Tiếng Anh) General Law
Mã số học phần LAW101
Thuộc khối kiến thức/kỹ năng  Kiến thức cơ bản     Kiến thức cơ sở ngành     Kiến thức chuyên ngành
 Học phần chuyên về kỹ năng chung     Kiến thức khác     Học phần đồ án/luận văn tốt nghiệp
Số tín chỉ 02 (Lý thuyết: 02 tín chỉ  |  Thực hành: 0 tín chỉ)
Học phần tiên quyết Không
Học phần trước Không
Học phần song hành Không

2. Mô tả học phần

Học phần giúp sinh viên làm sáng tỏ những kiến thức chung về nhà nước và pháp luật: nguồn gốc ra đời, bản chất, đặc trưng, chức năng, các kiểu và hình thức của nhà nước và pháp luật; kiến thức về xây dựng nhà nước pháp quyền; các khái niệm, hiện tượng pháp lý cơ bản: văn bản quy phạm pháp luật, quy phạm pháp luật, quan hệ pháp luật, thực hiện pháp luật, vi phạm pháp luật, ý thức pháp luật, pháp chế và những quy định pháp luật cơ bản trong các lĩnh vực pháp luật.

Học phần phát triển cho sinh viên kỹ năng vận dụng kiến thức đã học để giải thích các vấn đề pháp lý cơ bản, giải quyết được những tình huống pháp lý đơn giản trong cuộc sống. Học phần cũng rèn luyện cho sinh viên khả năng tự học, tự trau dồi kiến thức và tinh thần trách nhiệm.

3. Tài liệu học tập

3.1. Tài liệu bắt buộc

  1. Khoa Luật và Khoa học Chính trị (TS. Huỳnh Anh, ThS. Nguyễn Thành Tín đồng chủ biên), Trường Đại học An Giang. (2024). Tài liệu giảng dạy Pháp luật đại cương.
  2. Video bài giảng Pháp luật đại cương trên hệ thống MOOC được thiết kế theo từng module/bài học tương ứng với nội dung đề cương.

3.2. Tài liệu tham khảo khuyến nghị

  1. Hiến pháp năm 2013.
  2. Nghị quyết số 203/2025/QH15 sửa đổi, bổ sung Hiến pháp.
  3. Bộ luật Hình sự năm 2015.
  4. Luật sửa đổi, bổ sung Bộ luật Hình sự năm 2017.
  5. Bộ luật Dân sự năm 2015.
  6. Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật năm 2025 (ngày 19/02/2025).
  7. Luật sửa đổi, bổ sung Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật năm 2025 (ngày 25/6/2025).
  8. Luật Phòng, chống tham nhũng năm 2018.

3.3. Tài liệu mở rộng

Văn bản quy phạm pháp luật:

  1. Luật Xử lý vi phạm hành chính năm 2012.
  2. Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Xử lý vi phạm hành chính năm 2020.
  3. Bộ luật Lao động năm 2019.
  4. Luật Hôn nhân và gia đình năm 2014.
  5. Luật Bảo vệ môi trường năm 2020.
  6. Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của 15 luật trong lĩnh vực nông nghiệp và môi trường năm 2025.
  7. Luật Doanh nghiệp năm 2020 và Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Doanh nghiệp.
  8. Luật Đất đai năm 2024.

Các website:

Học liệu mở rộng khác: các video thuộc nội dung tham khảo mở rộng; các tình huống pháp lý thực tiễn; tài liệu hướng dẫn tự học; câu hỏi ôn tập và bài tập ngắn theo từng module/bài học trên hệ thống MOOC.

4. Chuẩn đầu ra của học phần

Ký hiệu CĐR (CLOx) Mô tả CĐR học phần CĐR của CTĐT (ELOx) TĐNL
CLO1 Làm sáng tỏ kiến thức cơ bản về nhà nước và pháp luật. ELO1 (kiến thức Pháp luật đại cương thuộc khối kiến thức cơ bản) 3
CLO2 Vận dụng kiến thức để lý giải những vấn đề lý luận về nhà nước và pháp luật và một số tình huống pháp lý đơn giản trong cuộc sống.
CLO3 Thể hiện sự chủ động, tích cực trong các hoạt động học tập, có trách nhiệm.

5. Chuẩn đầu ra bài học

CĐR học phần (CLOx) CĐR bài học (LOx) Mô tả CĐR bài học Mức độ giảng dạy
CLO1 LO1 Hiểu, giải thích được kiến thức cơ bản về nhà nước nói chung, tổ chức và hoạt động của bộ máy nhà nước ta, vấn đề xây dựng nhà nước pháp quyền. T, U
LO2 Hiểu, giải thích được kiến thức cơ bản về pháp luật. T, U
LO3 Hiểu, giải thích được kiến thức về văn bản quy phạm pháp luật, quy phạm pháp luật, xác định được các bộ phận cấu thành của quy phạm pháp luật. T, U
LO4 Hiểu, giải thích được kiến thức về quan hệ pháp luật, thực hiện pháp luật. T, U
LO5 Hiểu, giải thích được kiến thức về vi phạm pháp luật. T, U
LO6 Hiểu, giải thích được một số quy định cơ bản trong các lĩnh vực pháp luật. T, U
CLO2 LO7 Vận dụng lý thuyết để giải thích các vấn đề chung liên quan đến nhà nước. T, U
LO8 Vận dụng lý thuyết để giải thích các vấn đề chung liên quan đến pháp luật. T, U
LO9 Vận dụng lý thuyết để giải thích các vấn đề pháp lý về văn bản quy phạm pháp luật, quy phạm pháp luật. T, U
LO10 Vận dụng lý thuyết để giải thích các vấn đề pháp lý về quan hệ pháp luật, thực hiện pháp luật. T, U
LO11 Vận dụng lý thuyết để xác định hành vi vi phạm pháp luật. T, U
LO12 Vận dụng lý thuyết để giải thích một số vấn đề pháp lý, xử lý các tình huống pháp lý cơ bản trong cuộc sống. T, U
CLO3 LO13 Thể hiện sự chủ động, tích cực trong các hoạt động học tập, có trách nhiệm. I, U

6. Phương thức giảng dạy và học tập

6.1. Phương thức giảng dạy

STT Phương thức giảng dạy Có sử dụng
1 Phương pháp học tập tích hợp
2 Phương pháp học tập qua dự án
3 Phương pháp học tập qua thực hành
4 Phương pháp học tập qua nghiên cứu
5 Dạy học kết hợp trực tiếp và trực tuyến trên hệ thống MOOC; tổ chức học tập theo module, video bài giảng, câu hỏi tự kiểm tra, bài tập tình huống và nhiệm vụ tự học có hướng dẫn.

6.2. Hoạt động giảng dạy

STT Hoạt động giảng dạy Số giờ phân bổ
1 Hướng dẫn học tập, định hướng nội dung trọng tâm và hỗ trợ học thuật 15
2 Hoạt động nhóm, thảo luận học thuật
3 Xử lý tình huống, bài tập áp dụng pháp lý 15
4 Thực tập, thực hành
5 Bài tập lớn / Đồ án
6 Tự học có hướng dẫn trên hệ thống MOOC 70
7 Khác
Tổng giờ (*) 100
(*) Tổng giờ phải bằng số giờ được phân bổ cho học phần. Học phần có 2 tín chỉ, mỗi tín chỉ được tính bằng 50 giờ. Tổng giờ = 2 × 50 = 100 giờ.

7. Đánh giá học phần

7.1. Phương pháp đánh giá

Thành phần đánh giá (Ax) Bài đánh giá (Ax.x) CĐR bài học (LOx) Tỷ lệ %
A1. Đánh giá quá trình A1. Chuyên cần và thái độ học tập: Mức độ tham gia và hoàn thành hoạt động học tập trên hệ thống MOOC. LO13 10%
A2. Đánh giá giữa kỳ A2.1. Bài kiểm tra thứ nhất (thực hiện vào tuần 8) LO1, LO2, LO3, LO4, LO7, LO8, LO9, LO10 15%
A2.2. Bài kiểm tra thứ hai (thực hiện vào tuần 14) LO5, LO6, LO11, LO12 15%
A3. Đánh giá cuối kỳ A3. Kiểm tra cuối kỳ LO1–LO12 60%

7.2. Mức độ đánh giá

7.2.1. Đánh giá chuyên cần

STT Tiêu chí đánh giá CĐR Trọng số Giỏi (8.5–10) Khá (7.0–8.4) Trung bình (5.0–6.9) Yếu (0.0–4.9) Điểm
R1 Mức độ tham gia học tập CLO3 100% Tham gia đầy đủ, đúng tiến độ; xem và khai thác hầu hết học liệu; hoàn thành đầy đủ các hoạt động/bài tập; tham gia thảo luận tích cực; thể hiện tinh thần tự giác, chủ động và trách nhiệm cao. Tham gia tương đối đầy đủ; cơ bản bám sát tiến độ; hoàn thành phần lớn hoạt động/bài tập; có tham gia tương tác; thể hiện ý thức học tập tương đối tốt. Tham gia chưa đều; tiến độ học tập còn chậm; chỉ hoàn thành một phần hoạt động/bài tập; mức độ tương tác hạn chế; tinh thần tự học và trách nhiệm chưa ổn định. Ít tham gia học tập trên hệ thống; không bảo đảm tiến độ; không hoàn thành hoặc hoàn thành rất ít hoạt động/bài tập; hầu như không có tương tác học tập; thiếu tinh thần trách nhiệm. 10

7.2.2. Kiểm tra giữa kỳ lần 1

STT Tiêu chí đánh giá CĐR Trọng số Giỏi (8.5–10) Khá (7.0–8.4) Trung bình (5.0–6.9) Yếu (0.0–4.9) Điểm
R1 Phần I. Nhận định đúng/sai và giải thích CLO1 60% Xác định đúng gần như toàn bộ các nhận định; giải thích đúng bản chất pháp lý; thể hiện nắm vững kiến thức cơ bản về nhà nước và pháp luật. Xác định đúng phần lớn các nhận định; giải thích cơ bản đúng nhưng còn thiếu một vài ý. Xác định đúng một phần; giải thích còn khái quát, chưa làm rõ bản chất pháp lý. Xác định sai nhiều nhận định; giải thích sai hoặc thiếu căn cứ pháp lý. 6
R2 Phần II. Xác định các bộ phận cấu thành của quy phạm pháp luật CLO2 40% Xác định chính xác giả định, quy định, chế tài hoặc trường hợp khuyết; phân tích đúng cấu trúc quy phạm pháp luật. Xác định đúng phần lớn các bộ phận của quy phạm pháp luật; còn sai sót nhỏ. Xác định được một phần nhưng còn nhầm lẫn giữa các bộ phận. Không xác định được hoặc xác định sai phần lớn cấu trúc quy phạm pháp luật. 4
Điểm tổng 10

7.2.3. Kiểm tra giữa kỳ lần 2

STT Tiêu chí đánh giá CĐR Trọng số Giỏi (8.5–10) Khá (7.0–8.4) Trung bình (5.0–6.9) Yếu (0.0–4.9) Điểm
R1 Phần I. Nhận định đúng/sai và giải thích CLO1 60% Xác định đúng gần như toàn bộ các nhận định; giải thích đúng bản chất pháp lý; thể hiện nắm vững kiến thức cơ bản về vi phạm pháp luật, các lĩnh vực pháp luật và các vấn đề pháp lý có liên quan. Xác định đúng phần lớn các nhận định; giải thích cơ bản đúng nhưng còn thiếu một vài ý. Xác định đúng một phần; giải thích còn khái quát, chưa làm rõ bản chất pháp lý. Xác định sai nhiều nhận định; giải thích sai hoặc thiếu căn cứ pháp lý. 6
R2 Phần II. Bài tập tình huống CLO2 40% Phân tích đầy đủ 4 dấu hiệu của vi phạm pháp luật; xác định đúng hành vi, tính trái pháp luật, lỗi, năng lực trách nhiệm pháp lý; kết luận chính xác. Phân tích được phần lớn các dấu hiệu của vi phạm pháp luật; kết luận cơ bản đúng nhưng còn thiếu một vài ý. Phân tích được một phần tình huống; còn thiếu hoặc nhầm lẫn một số dấu hiệu. Không phân tích được đầy đủ các dấu hiệu của vi phạm pháp luật hoặc kết luận sai bản chất. 4
Điểm tổng 10

7.2.4. Kiểm tra cuối kỳ

STT Tiêu chí đánh giá CĐR Trọng số Giỏi (8.5–10) Khá (7.0–8.4) Trung bình (5.0–6.9) Yếu (0.0–4.9) Điểm
R1 Câu 1. Nhận định đúng/sai và giải thích CLO1 50% Xác định đúng gần như toàn bộ các nhận định; giải thích đúng bản chất pháp lý; thể hiện hiểu chắc kiến thức cơ bản về nhà nước và pháp luật. Xác định đúng phần lớn các nhận định; giải thích cơ bản đúng nhưng còn thiếu một vài ý. Xác định đúng một phần; giải thích còn khái quát, chưa làm rõ bản chất pháp lý. Xác định sai nhiều nhận định; giải thích sai hoặc thiếu căn cứ pháp lý. 5
R2 Câu 2. Xác định các bộ phận cấu thành của quy phạm pháp luật CLO2 20% Xác định chính xác giả định, quy định, chế tài hoặc trường hợp khuyết; phân tích đúng cấu trúc quy phạm pháp luật. Xác định đúng phần lớn các bộ phận; còn sai sót nhỏ. Xác định được một phần nhưng còn nhầm lẫn giữa các bộ phận. Không xác định được hoặc xác định sai phần lớn cấu trúc quy phạm pháp luật. 2
R3 Câu 3. Giải quyết tình huống pháp lý về thừa kế CLO2 30% Xác định đúng di sản thừa kế; xác định đúng người thừa kế và phần di sản mỗi người được hưởng; lập luận rõ ràng, tính toán chính xác. Cơ bản xác định được di sản và cách chia nhưng còn sai nhẹ. Xác định được một phần vấn đề; còn nhầm lẫn về di sản, người thừa kế hoặc cách chia. Không xác định đúng di sản hoặc người thừa kế; kết quả giải quyết sai cơ bản. 3
Điểm tổng 10

8. Kế hoạch giảng dạy chi tiết

8.1. Lý thuyết

Tuần/Buổi học Nội dung CĐR bài học Hoạt động dạy và học Bài đánh giá
Tuần 1 / Buổi 1
(tiết 1–2)
PHẦN 1. LÝ LUẬN VỀ NHÀ NƯỚC VÀ PHÁP LUẬT
Chương 1. Những vấn đề cơ bản về nhà nước
  • 1.1. Nguồn gốc của nhà nước
  • 1.2. Bản chất, dấu hiệu của nhà nước
LO1, LO7, LO13 1/ Sinh viên xem video bài giảng và học liệu số trên hệ thống MOOC về nguồn gốc của nhà nước; bản chất, dấu hiệu của nhà nước.
2/ Sinh viên thực hiện câu hỏi tự kiểm tra, quiz hoặc bài tập tình huống theo từng module/bài học.
A1
Tuần 2 / Buổi 2
(tiết 3–4)
Chương 1 (tt)
  • 1.3. Chức năng của nhà nước
  • 1.4. Các kiểu nhà nước
  • 1.5. Hình thức nhà nước
LO1, LO7, LO13 1/ Sinh viên xem video bài giảng và học liệu số trên hệ thống MOOC về chức năng của nhà nước; các kiểu nhà nước; hình thức nhà nước.
2/ Sinh viên thực hiện câu hỏi tự kiểm tra, quiz hoặc bài tập tình huống theo từng module/bài học.
A1
Tuần 3 / Buổi 3
(tiết 5–6)
Chương 1 (tt)
  • 1.6. Bộ máy nhà nước – Giới thiệu bộ máy nhà nước ta
  • 1.7. Xây dựng nhà nước pháp quyền XHCN Việt Nam
LO1, LO7, LO13 1/ Sinh viên xem video bài giảng và học liệu số về bộ máy nhà nước.
2/ Sinh viên thực hiện câu hỏi tự kiểm tra, quiz hoặc bài tập tình huống theo từng module/bài học.
3/ Sinh viên làm bài tập ôn tập chương 1.
4/ Sinh viên tham khảo nội dung mở rộng trên hệ thống MOOC: video về xây dựng Nhà nước pháp quyền xã hội chủ nghĩa Việt Nam.
A1
Tuần 4 / Buổi 4
(tiết 7–8)
Chương 2. Những vấn đề cơ bản về pháp luật
  • 2.1. Nguồn gốc của pháp luật
  • 2.2. Các thuộc tính cơ bản của pháp luật
  • 2.3. Bản chất của pháp luật
  • 2.4. Chức năng của pháp luật
  • 2.5. Các mối liên hệ của pháp luật
LO2, LO8, LO13 1/ Sinh viên xem video bài giảng và học liệu số trên hệ thống MOOC về nguồn gốc của pháp luật; các thuộc tính cơ bản của pháp luật; bản chất của pháp luật; chức năng của pháp luật; các mối liên hệ của pháp luật.
2/ Sinh viên thực hiện câu hỏi tự kiểm tra, quiz hoặc bài tập tình huống theo từng module/bài học.
A1
Tuần 5 / Buổi 5
(tiết 9–10)
Chương 2 (tt)
  • 2.6. Vai trò của pháp luật
  • 2.7. Kiểu pháp luật
  • 2.8. Hình thức pháp luật
Chương 3. Quy phạm pháp luật
  • 3.1. Khái niệm và đặc điểm của quy phạm pháp luật
  • 3.2. Cơ cấu của quy phạm pháp luật
  • Bài tập áp dụng
LO2, LO3, LO8, LO12 1/ Sinh viên xem video bài giảng và học liệu số trên hệ thống MOOC về vai trò của pháp luật; kiểu pháp luật; hình thức pháp luật; khái niệm, đặc điểm và cơ cấu của quy phạm pháp luật.
2/ Sinh viên thực hiện câu hỏi tự kiểm tra, quiz hoặc bài tập tình huống chương 2 và chương 3.
A1
Tuần 6 / Buổi 6
(tiết 11–12)
Chương 4. Văn bản quy phạm pháp luật
  • 4.1. Khái niệm và đặc điểm của văn bản quy phạm pháp luật
  • 4.2. Hệ thống văn bản quy phạm pháp luật ở Việt Nam
  • 4.3. Hiệu lực của văn bản quy phạm pháp luật
LO3, LO9, LO13 1/ Sinh viên xem video bài giảng và học liệu số trên hệ thống MOOC về khái niệm, đặc điểm của văn bản quy phạm pháp luật; hệ thống văn bản quy phạm pháp luật ở Việt Nam; hiệu lực của văn bản quy phạm pháp luật.
2/ Sinh viên thực hiện câu hỏi tự kiểm tra, quiz hoặc bài tập tình huống ôn tập chương 4.
A1
Tuần 7 / Buổi 7
(tiết 13–14)
Chương 5. Quan hệ pháp luật
  • 5.1. Khái niệm và đặc điểm của quan hệ pháp luật
  • 5.2. Thành phần của quan hệ pháp luật
  • 5.3. Các điều kiện làm phát sinh, thay đổi, chấm dứt quan hệ pháp luật
LO4, LO10, LO13 1/ Sinh viên xem video bài giảng và học liệu số trên hệ thống MOOC về khái niệm, đặc điểm của quan hệ pháp luật; thành phần của quan hệ pháp luật; các điều kiện làm phát sinh, thay đổi, chấm dứt quan hệ pháp luật.
2/ Sinh viên thực hiện câu hỏi tự kiểm tra, quiz hoặc bài tập tình huống ôn tập chương 5.
A1
Tuần 8 / Buổi 8
(tiết 15–16)
Chương 6. Thực hiện pháp luật
  • 6.1. Khái niệm thực hiện pháp luật
  • 6.2. Các hình thức thực hiện pháp luật
⭐ Kiểm tra giữa kỳ lần 1
LO4, LO10, LO13 1/ Sinh viên xem video bài giảng và học liệu số trên hệ thống MOOC về khái niệm thực hiện pháp luật; các hình thức thực hiện pháp luật.
2/ Sinh viên thực hiện câu hỏi tự kiểm tra, quiz hoặc bài tập tình huống ôn tập chương 6.
3/ Sinh viên thực hiện bài kiểm tra giữa kỳ lần 1 theo kế hoạch.
A1, A2.1
Tuần 9 / Buổi 9
(tiết 17–18)
Chương 7. Vi phạm pháp luật và trách nhiệm pháp lý
  • 7.1. Vi phạm pháp luật
  • 7.2. Trách nhiệm pháp lý
  • Bài tập áp dụng
Chương 8. Ý thức pháp luật và pháp chế (tự nghiên cứu mở rộng)
LO5, LO11, LO13 1/ Sinh viên xem video bài giảng và học liệu số trên hệ thống MOOC về vi phạm pháp luật; trách nhiệm pháp lý.
2/ Sinh viên thực hiện câu hỏi tự kiểm tra, quiz hoặc bài tập tình huống theo từng module/bài học.
3/ Sinh viên tham khảo nội dung mở rộng trên hệ thống MOOC: video giới thiệu tự nghiên cứu chương 8.
A1
Tuần 10 / Buổi 10
(tiết 19–20)
PHẦN 2. CÁC LĨNH VỰC PHÁP LUẬT TRONG HỆ THỐNG PHÁP LUẬT VIỆT NAM
Chương 9. Luật Hiến pháp
  • 9.1. Khái niệm Luật Hiến pháp
  • 9.2. Một số nội dung cơ bản của Luật Hiến pháp
Chương 10. Luật Hành chính
  • 10.1. Khái niệm Luật Hành chính
  • 10.2. Một số nội dung cơ bản của Luật Hành chính
LO6, LO12, LO13 1/ Sinh viên xem video bài giảng và học liệu số trên hệ thống MOOC về Luật Hiến pháp và Luật Hành chính.
2/ Sinh viên thực hiện câu hỏi tự kiểm tra, quiz hoặc bài tập tình huống ôn tập chương 9 và 10.
A1
Tuần 11 / Buổi 11
(tiết 21–22)
Chương 11. Luật Hình sự và Luật Tố tụng hình sự
  • 11.1. Khái niệm Luật Hình sự
  • 11.2. Một số nội dung cơ bản của Luật Hình sự
  • 11.3. Khái niệm Luật Tố tụng hình sự
  • 11.4. Một số nội dung cơ bản của Luật Tố tụng hình sự
Chương 12. Luật Dân sự và Luật Tố tụng dân sự
  • 12.1. Khái niệm Luật Dân sự
  • 12.2. Một số nội dung cơ bản của Luật Dân sự
  • Bài tập tình huống
LO6, LO12, LO13 1/ Sinh viên xem video bài giảng và học liệu số trên hệ thống MOOC về Luật Hình sự; Luật Dân sự.
2/ Sinh viên xem hướng dẫn làm bài tập, thực hiện câu hỏi tự kiểm tra, quiz hoặc bài tập tình huống theo module/bài học.
3/ Sinh viên tham khảo nội dung mở rộng trên hệ thống MOOC: video về Luật Tố tụng hình sự; Luật Tố tụng dân sự.
A1
Tuần 12 / Buổi 12
(tiết 23–24)
Chương 12 (tt)
  • 12.2. Một số nội dung cơ bản của Luật Dân sự (tt)
  • 12.3. Khái niệm Luật Tố tụng dân sự
  • 12.4. Một số nội dung cơ bản của Luật Tố tụng dân sự
Chương 13. Luật Hôn nhân và gia đình
  • 13.1. Khái niệm Luật Hôn nhân và gia đình
  • 13.2. Một số nội dung cơ bản của Luật Hôn nhân và gia đình
LO6, LO12, LO13 1/ Sinh viên xem video bài giảng và học liệu số trên hệ thống MOOC về Luật Dân sự (tiếp theo); Luật Tố tụng dân sự; Luật Hôn nhân và gia đình.
2/ Sinh viên thực hiện câu hỏi tự kiểm tra, quiz hoặc bài tập tình huống theo từng module/bài học.
3/ Sinh viên xem hướng dẫn làm bài tập, thực hiện câu hỏi tự kiểm tra, quiz hoặc bài tập tình huống ôn tập chương 11, chương 12.
A1
Tuần 13 / Buổi 13
(tiết 25–26)
Chương 14. Luật Lao động
  • 14.1. Khái niệm Luật Lao động
  • 14.2. Một số nội dung cơ bản của Luật Lao động
Chương 15. Luật Đất đai
  • 15.1. Khái niệm Luật Đất đai
  • 15.2. Một số nội dung cơ bản của Luật Đất đai
LO6, LO12, LO13 1/ Sinh viên xem video bài giảng và học liệu số trên hệ thống MOOC về khái niệm Luật Lao động và Luật Đất đai.
2/ Sinh viên thực hiện câu hỏi tự kiểm tra, quiz hoặc bài tập tình huống theo từng module/bài học.
3/ Sinh viên tham khảo nội dung mở rộng trên hệ thống MOOC: video về nội dung cơ bản của Luật Lao động và Luật Đất đai.
A1
Tuần 14 / Buổi 14
(tiết 27–28)
Chương 16. Luật Kinh tế
  • 16.1. Khái niệm Luật Kinh tế
  • 16.2. Một số nội dung cơ bản của Luật Kinh tế
Chương 17. Luật Môi trường
  • Khái niệm ngành luật môi trường
  • Nguyên tắc cơ bản của luật môi trường
  • Chính sách của nhà nước về môi trường
  • Nội dung cơ bản của luật môi trường
⭐ Kiểm tra giữa kỳ lần 2
LO6, LO12, LO13 1/ Sinh viên tham khảo video mở rộng trên hệ thống MOOC về Luật Kinh tế.
2/ Sinh viên xem video mở rộng hướng dẫn học tập trên hệ thống MOOC về Luật Môi trường.
3/ Sinh viên thực hiện bài kiểm tra giữa kỳ lần 2 theo kế hoạch.
A1, A2.2
Tuần 15 / Buổi 15
(tiết 29–30)
Chương 18. Luật Phòng, chống tham nhũng
  • 18.1. Khái niệm, đặc điểm của các hành vi tham nhũng
  • 18.2. Nguyên nhân và tác hại của tham nhũng
  • 18.3. Ý nghĩa, tầm quan trọng của công tác phòng, chống tham nhũng
  • 18.4. Trách nhiệm của công dân trong phòng, chống tham nhũng
⭐ Kiểm tra cuối kỳ
LO6, LO12, LO13 1/ Sinh viên xem video bài giảng và học liệu số trên hệ thống MOOC về Luật Phòng, chống tham nhũng.
2/ Sinh viên thực hiện câu hỏi tự kiểm tra, quiz hoặc bài tập tình huống ôn tập chương 18.
3/ Sinh viên thực hiện bài kiểm tra cuối kỳ theo kế hoạch.
A1, A3

8.2. Thực hành: Không

9. Quy định của học phần

Sinh viên/học viên phải tuân thủ đúng nội quy hiện hành của Trường Đại học An Giang, Đại học Quốc gia Thành phố Hồ Chí Minh.

10. Phụ trách học phần

Khoa/Bộ môn: Bộ môn Luật, Khoa Luật và Khoa học Chính trị.

Trưởng Khoa/Bộ môn Giảng viên biên soạn

(Ký và ghi rõ họ tên)


Huỳnh Anh

Cấu trúc Khóa học

Khám phá toàn bộ chương trình và lộ trình học tập

Loading course structure...

Hỗ trợ người học

Đường dây nóng Hỗ trợ kỹ thuật: 0352 231 271
Email Hỗ trợ kỹ thuật: mooc@vnu-itp.edu.vn
Ghi danh