Kinh tế vi mô
|
Đại học Quốc gia TP. Hồ Chí Minh Trường Đại học Kinh tế – Luật Khoa Kinh tế · Bộ môn Kinh tế học ĐỀ CƯƠNG CHI TIẾT HỌC PHẦN Kinh Tế Vi Mô Microeconomics · BEE1037 |
MỤC 1
Thông tin tổng quát
| Tên học phần | Kinh tế vi mô / Microeconomics |
| Mã học phần | BEE1037 |
| Khối kiến thức | Kiến thức đại cương |
| Số tín chỉ | 03 (Lý thuyết: 3 · Thực hành: 0 · Tự học: 90 giờ) |
| Trình độ / Ngành | Đại học – Khối ngành Kinh tế và Luật |
| Khóa / Năm / Học kỳ | 2025–2029 / Năm học 2025–2026 / HK1 |
| Ngôn ngữ giảng dạy | Tiếng Việt / Tiếng Anh |
| Giảng viên phụ trách | Giảng viên Khoa Kinh tế |
| Môn học tiên quyết | Không |
MỤC 2
Mô tả môn học
Kinh tế vi mô đề cập đến sự tương tác giữa các hộ gia đình – cá nhân và các doanh nghiệp kinh doanh. Các khái niệm về cung và cầu, cách chúng vận hành cũng như cách xác định giá cả và số lượng sẽ được nghiên cứu. Cấu trúc thị trường, thất bại thị trường, hành vi của người sản xuất trong từng loại thị trường và hành vi lựa chọn tối ưu của người tiêu dùng cũng sẽ được xem xét. Đây là khóa học cung cấp nền tảng kiến thức giúp cho sinh viên tiếp cận các kiến thức chuyên sâu về thị trường, chính phủ, tài chính, kinh doanh.
MỤC 3
Tài liệu học tập
Giáo trình chính
[1] N. Gregory Mankiw (2015). Kinh tế học vi mô – Principles of Microeconomics (6th ed.). Cengage Learning.
[2] N. Gregory Mankiw (2011). Principles of Microeconomics (6th ed.). Cengage Learning.
Tài liệu tham khảo
[1] Paul A. Samuelson, William D. Nordhaus (2002). Kinh tế học – Tập 1, NXB Tài chính.
[2] David Begg, Stanley Fischer, Rudiger Dornbusch (2007). Kinh tế học vi mô, NXB Thống kê.
[3] Robert S. Pindyck, Daniel L. Rubinfeld (2014). Kinh tế học vi mô, NXB ĐH Kinh tế TP.HCM.
[4] PGS. TS Nguyễn Văn Luân (Chủ biên) (2015). Giáo trình Kinh tế học vi mô, NXB ĐHQG TP.HCM.
[5] TS. Nguyễn Như Ý và cộng sự (2005). Câu hỏi – Bài tập – Trắc nghiệm Kinh tế vi mô (tái bản lần 4), NXB Thống kê.
MỤC 4
Mục tiêu môn học
| Mục tiêu | Mô tả | CLO liên quan |
|---|---|---|
| CO1 | Cung cấp cho người học kiến thức về nguyên lý kinh tế học nói chung và kinh tế vi mô nói riêng, bao gồm sự khan hiếm, sự phân bổ các nguồn lực, các lực lượng thị trường, chính sách can thiệp của chính phủ, các quyết định tối ưu về mặt kinh tế và hành vi tương tác giữa các tác nhân trong các loại thị trường. | CLO1 – CLO5 |
| CO2 | Giúp người học hình thành nền tảng kiến thức kinh tế để tiếp cận các kiến thức chuyên sâu về thị trường, chính phủ, tài chính, kinh doanh và duy trì sự khám phá kiến thức mới về kinh tế trong suốt cuộc đời. | CLO6 |
MỤC 5
Chuẩn đầu ra môn học
Sau khi hoàn thành khóa học, sinh viên có thể:
| CĐR | Mô tả | PLO | Mức độ |
|---|---|---|---|
| CLO1 | Áp dụng các khái niệm cơ bản về sự khan hiếm và chi phí cơ hội để xác định sự lựa chọn tối ưu các vấn đề kinh tế và cuộc sống. | PLO2 | I, T, U |
| CLO2 | Vận dụng mô hình cung và cầu cơ bản để xác định giá và lượng cân bằng, những thay đổi về giá và lượng cân bằng cũng như tác động của chúng đến việc phân bổ nguồn lực. | PLO2 | I, T, U |
| CLO3 | Đánh giá được việc sử dụng chính sách trong thị trường kinh tế vi mô. | PLO2 | I, T, U |
| CLO4 | Giải thích và vận dụng được lý thuyết sản xuất và chi phí. | PLO2 | I, T, U |
| CLO5 | Mô hình hóa và giải thích sự lựa chọn tối ưu của người tiêu dùng, hành vi của doanh nghiệp theo lý thuyết cấu trúc các loại thị trường. | PLO2 | I, T, U |
| CLO6 | Liên hệ lý thuyết và nguyên lý kinh tế cơ bản với các vấn đề kinh tế vi mô hiện tại và đánh giá chính sách liên quan. | PLO8 | – |
MỤC 6
Đánh giá môn học
|
25% Quá trình (A1) BT hàng tuần + Trắc nghiệm + Nhóm |
25% Giữa kỳ (A2) Bài kiểm tra hỗn hợp · 75' |
50% Cuối kỳ (A3) Bài kiểm tra hỗn hợp · 75' |
| Thành phần | Bài đánh giá | CLO | Thời lượng | Trọng số |
|---|---|---|---|---|
| A1. Quá trình (25%) | A1.1 Bài tập hàng tuần (tự học/trợ giảng) | CLO6 | 6 × 50' | 5% |
| A1.2 Trắc nghiệm online hàng tuần (LMS) | CLO6 | 6 × 25' | 10% | |
| A1.3 Bài tập nhóm | CLO6 | 3 × 50' | 10% | |
| A2. Giữa kỳ (25%) | A2.1 Bài kiểm tra hỗn hợp | CLO1–3 | 75' | 25% |
| A3. Cuối kỳ (50%) | A3.1 Bài kiểm tra hỗn hợp | CLO1–5 | 75' | 50% |
MỤC 7
Kế hoạch giảng dạy chi tiết
| Tuần 1 │ Chương 1: Kinh tế học và các vấn đề cơ bản CLO1 · CLO6 | |||
|
Nội dung: • Khái niệm kinh tế học. Tại sao phải nghiên cứu kinh tế học • Xuất phát điểm và ba vấn đề cơ bản của kinh tế học • Mười nguyên lý của kinh tế học (4 nguyên lý ra quyết định cá nhân, 3 nguyên lý tương tác, 3 nguyên lý vận hành nền kinh tế) • Mô hình kinh tế học: Sơ đồ chu chuyển, Đường giới hạn khả năng sản xuất (PPF) • Kinh tế vi mô/vĩ mô, thực chứng/chuẩn tắc, các mô hình kinh tế trên thế giới
Đánh giá: A1.1 · A1.2 |
| Tuần 2–3 │ Chương 2: Cung, cầu, thị trường và chính sách chính phủ CLO2 · CLO3 · CLO6 | |||
|
Nội dung: • Phân tích cầu: khái niệm, qui luật, hàm và đường cầu, các yếu tố ảnh hưởng, di chuyển/dịch chuyển • Phân tích cung: khái niệm, qui luật, hàm và đường cung, các yếu tố ảnh hưởng • Sự kết hợp cung cầu: giá và sản lượng cân bằng, phân tích thay đổi cân bằng • Thặng dư tiêu dùng (CS), thặng dư sản xuất (PS), thặng dư xã hội (NW/TW) • Chính sách kiểm soát giá: giá trần, giá sàn • Độ co giãn của cung và cầu. Ứng dụng: thuế và trợ cấp
Đánh giá: A1.1 · A1.2 · A1.3 |
| Tuần 4 │ Chương 3: Lý thuyết về sự lựa chọn của người tiêu dùng CLO2–5 | |||
|
Nội dung: • Lý thuyết hữu dụng · Đường bàng quan · Đường ngân sách • Nguyên tắc tối đa hóa hữu dụng • Tác động của thu nhập và giá cả · Đường cầu cá nhân, đường Engel, đường cầu thị trường
Đánh giá: A1.1 · A1.2 · A1.3 |
| Tuần 5 │ Chương 4: Chi phí sản xuất CLO2–5 | |||
|
Nội dung: • Chi phí là gì? Hàm sản xuất (khái niệm, phân loại, sản lượng bình quân/biên) • Phối hợp 2 yếu tố đầu vào: đường đẳng lượng, đường đẳng phí, phương án tối ưu • Chi phí ngắn hạn: cố định, biến đổi, bình quân, biên • Chi phí dài hạn: tính kinh tế/phi kinh tế theo quy mô • Mục tiêu doanh nghiệp: tối đa hóa doanh thu, tối thiểu hóa chi phí, tối đa hóa lợi nhuận
|
| Tuần 6–7 │ Chương 5: DN trên thị trường cạnh tranh hoàn hảo CLO5 · CLO6 | |||
|
Nội dung: • Thị trường cạnh tranh và cấu trúc thị trường • Doanh thu biên, doanh thu trung bình • Quyết định ngắn hạn và dài hạn của DN trên thị trường CTHH • Cung của thị trường CTHH trong ngắn hạn và dài hạn • Hiệu quả của thị trường cạnh tranh hoàn hảo
Đánh giá: A1.1 · A1.2 · A1.3 · A2.1 |
| Tuần 8 │ Chương 6: Doanh nghiệp độc quyền CLO5 · CLO6 | |||
|
Nội dung: • Đặc điểm thị trường độc quyền và nguyên nhân • Đường cầu và đường doanh thu biên · Tối đa hóa lợi nhuận • So sánh độc quyền và cạnh tranh hoàn hảo (giá, sản lượng, lợi nhuận, phúc lợi) • Phân biệt giá: khái niệm, điều kiện, mô hình phân biệt giá hoàn hảo • Chính sách của chính phủ đối với DN độc quyền
Đánh giá: A1.1 · A1.2 · A1.3 |
| Tuần 9 │ Chương 7: Cạnh tranh độc quyền và Độc quyền nhóm CLO5 · CLO6 | |||
|
Nội dung: • Cạnh tranh độc quyền: đặc điểm, đường cầu, doanh thu biên, cạnh tranh bằng sự khác biệt sản phẩm • Tối đa hóa lợi nhuận ngắn hạn, cân bằng dài hạn • So sánh cạnh tranh độc quyền và CTHH · Cạnh tranh bằng quảng cáo • Độc quyền nhóm: đặc điểm, cân bằng Nash • Lý thuyết trò chơi và chiến lược thống soái
Đánh giá: A1.1 · A1.2 · A1.3 |
| Tuần 10 │ Ôn tập CLO1–6 | |||
Đánh giá: A1.1 · A1.2 · A1.3 |
MỤC 8
Thang điểm đánh giá
| Xếp loại | Hệ 10 | Hệ 4 | Điểm chữ |
|---|---|---|---|
| Xuất sắc | 9,0 – 10,0 | 4,0 | A+ |
| Giỏi | 8,0 – cận 9,0 | 3,5 | A |
| Khá | 7,0 – cận 8,0 | 3,0 | B+ |
| Trung bình khá | 6,0 – cận 7,0 | 2,5 | B |
| Trung bình | 5,0 – cận 6,0 | 2,0 | C |
| Yếu | 4,0 – cận 5,0 | 1,5 | D+ |
| Kém | 3,0 – cận 4,0 | 1,0 | D |
| Kém | < 3,0 | 0,0 | F |
MỤC 9
Quy định của môn học
• Sinh viên vắng quá 20% số tín chỉ sẽ không được tham gia kỳ thi cuối kỳ.
• Sinh viên/nhóm sinh viên không nộp bài kiểm tra/tiểu luận đúng thời hạn được coi như không nộp bài.
• Thành viên nhóm vắng mặt vào ngày báo cáo thì sinh viên đó nhận 0 điểm cho bài báo cáo đó.
• Yêu cầu: Ôn bài, tự nghiên cứu theo tiến độ, đọc tài liệu và làm bài tập giảng viên yêu cầu; tham gia đóng góp xây dựng bài, thảo luận nhóm.
• Học phần có điểm từ 5,0 trở lên được xem là đạt; số tín chỉ được tích lũy.
Đề cương được biên soạn ngày 26/08/2025 · Thẩm định và thông qua ngày 10/10/2025
TP. Hồ Chí Minh
|
Trưởng Bộ môn Đỗ Phú Trần Tình |
Q. Trưởng Khoa Trịnh Hoàng Hồng Huệ |
Cấu trúc Khóa học
Khám phá toàn bộ chương trình và lộ trình học tập
Loading course structure...