Vào thẳng nội dung chính

Kinh tế chính trị Mác - Lênin

 ĐẠI HỌC QUỐC GIA THÀNH PHỐ HỒ CHÍ MINH

TRƯỜNG ĐẠI HỌC KINH TẾ - LUẬT
KHOA KINH TẾ
Tp. Hồ Chí Minh, ngày 1 tháng 1 năm 2026
Đề Cương Chi Tiết Học Phần

1. Thông tin tổng quát (General Information)

Tên học phần tiếng Việt Kinh tế chính trị Mác – Lênin
Tên học phần tiếng Anh Marxist-Leninist Political Economy
Mã số học phần
Thuộc khối kiến thức Cơ sở ngành
Loại học phần Kiến thức chung – Bắt buộc
Trình độ Đại học
Học kỳ 1 & 2 (theo khóa học)
Số tín chỉ 02
Học phần tiên quyết Triết học Mác – Lênin
Ngôn ngữ giảng dạy Tiếng Việt
Giảng viên phụ trách TS. Nguyễn Đình Bình, TS. Nguyễn Thị Đông

2. Mô tả học phần (Course Description)

Học phần Kinh tế chính trị Mác – Lênin cung cấp cho người học các nội dung kiến thức về kinh tế chính trị Mác – Lênin về nền kinh tế tư bản chủ nghĩa như: hàng hóa, thị trường và vai trò của các chủ thể tham gia thị trường; nguồn gốc, bản chất, các phương pháp và các hình thức biểu hiện của giá trị thặng dư.

Lý luận của Lênin về cạnh tranh và độc quyền trong nền kinh tế thị trường; vấn đề độc quyền và độc quyền nhà nước. Môn học này còn cung cấp cho người học những đường lối, chủ trương phát triển kinh tế - xã hội Việt Nam như: đường lối phát triển kinh tế thị trường định hướng xã hội chủ nghĩa và quan hệ lợi ích kinh tế của Việt Nam; đường lối công nghiệp hóa, hiện đại hóa và hội nhập kinh tế quốc tế của Việt Nam.

3. Giáo trình, tài liệu và phần mềm giảng dạy (Course Books, Reference Books and Softwares)

Sách, giáo trình chính:

  1. Bộ Giáo dục và Đào tạo (2021), Giáo trình Kinh tế chính trị Mác – Lênin (dành cho hệ không chuyên LLCT), NXB. Chính trị quốc gia sự thật.
  2. Video clips được thiết kế trên LMS.
  3. Slides bài giảng kèm theo trên LMS.

Tài liệu tham khảo:

  • Giáo trình Kinh tế học chính trị Mác - Lênin; NXB Chính trị Quốc gia, năm 2015.
  • Các website của tạp chí trong và ngoài nước về lĩnh vực kinh tế, chính trị, xã hội.

4. Mục tiêu học phần (Course Goals)

Mục tiêu Mô tả mục tiêu CĐR của học phần TĐNL
CO1 Về kiến thức: Trang bị cho người học những lý thuyết về kinh tế chính trị CLO1: Mô tả được nội dung các lý thuyết kinh tế chính trị Mác – Lênin; các chủ trương, đường lối phát triển kinh tế - xã hội của Việt Nam. 2
CLO2: Áp dụng các nội dung lý thuyết kinh tế chính trị vào quá trình phân tích, chứng minh hiện tượng kinh tế, chính trị, xã hội trong thực tiễn. 2
CO2 Về kỹ năng: Giúp người học phát triển các kỹ năng, năng lực ứng dụng kiến thức vào hoạt động thực tiễn với thái độ tích cực. CLO3: Áp dụng các kiến thức kinh tế chính trị để giải quyết các tình huống, bài tập. 2
CLO4: Áp dụng kỹ năng phân tích, đánh giá, hoạch định, tư vấn, phản biện, tổ chức thực thi chính sách, tư vấn dự án đầu tư của doanh nghiệp, địa phương, vùng, quốc gia. 2
CO3 Về mức độ tự chủ và chịu trách nhiệm: Có khả năng nghiên cứu, phân tích, tự tích lũy kinh nghiệm và phát triển nghề nghiệp cá nhân. CLO5: Ý thức trách nhiệm đối với cá nhân và cộng đồng, tinh thần học tập, nghiên cứu hiệu quả và lâu dài. 3
CLO6: Tuân thủ chặt chẽ quy định nghề nghiệp, chuẩn mực xã hội, chính sách và pháp luật nhà nước. Biết lắng nghe và tôn trọng sự khác biệt về quan điểm. 3

5. Chuẩn đầu ra học phần (Course Learning Outcomes)

CĐR Mô tả CĐR PLOs Mức độ giảng dạy
CLO1 Mô tả được nội dung các lý thuyết kinh tế chính trị Mác – Lênin; các chủ trương, đường lối phát triển kinh tế - xã hội của Việt Nam. PLO2 I, T, U
CLO2 Áp dụng các nội dung lý thuyết kinh tế chính trị vào quá trình phân tích, chứng minh hiện tượng kinh tế, chính trị, xã hội trong thực tiễn.
CLO3 Áp dụng các kiến thức kinh tế chính trị để giải quyết các tình huống, bài tập. PLO5 I, T, U
CLO4 Áp dụng kỹ năng phân tích, đánh giá, hoạch định, tư vấn, phản biện, tổ chức thực thi chính sách, tư vấn dự án đầu tư của doanh nghiệp, địa phương, vùng, quốc gia.
CLO5 Ý thức trách nhiệm đối với cá nhân và cộng đồng, tinh thần học tập, nghiên cứu hiệu quả và lâu dài. PLO10 I, T, U
CLO6 Tuân thủ chặt chẽ quy định nghề nghiệp, chuẩn mực xã hội, chính sách và pháp luật nhà nước. Biết lắng nghe và tôn trọng sự khác biệt về quan điểm.
Chú thích: I (Introduce): giới thiệu; T (Teach): dạy; U (Utilize): sử dụng hoặc I (Introduce): giới thiệu; R (Reinforced): tăng cường; M (Mastery): thành thạo.

6. Đánh giá học phần (Course Assessment)

Yêu cầu chung:

  • Sinh viên hoàn thành các câu hỏi tương tác trong mỗi video clip để đủ điều kiện làm bài tập cho các phần của các chương theo quy định.
  • Thực hiện tương tác trên diễn đàn LMS theo quy định để hiểu sâu về vấn đề.
  • Điểm thành phần chiếm 30%. Điểm quá trình = (trung bình các bài tập của 6 chương (gồm 14 bài tập) × 2 + điểm tương tác trên diễn đàn) / 3.
  • Điểm giữa kỳ chiếm 20%. Sinh viên hoàn thành 1 bài kiểm tra giữa kỳ trên hệ thống LMS.
  • Điểm cuối kỳ chiếm 50%. Sinh viên hoàn thành 1 bài thi tự luận trực tiếp tại cơ sở đào tạo (7,0 điểm lý thuyết + 3,0 điểm bài tập).
Công thức tính điểm học phần:
Điểm học phần = (Điểm quá trình × 3 + Điểm giữa kỳ × 2 + Điểm cuối kỳ × 5) / 10

Các thành phần đánh giá:

Thành phần Bài đánh giá CĐR Hình thức Thời lượng Trọng số
A1. Đánh giá quá trình A1.1. Tương tác trên video clips CLO6 Hỏi đáp, bình luận 30%
A1.2. Bài tập cá nhân CLO2, CLO3 Câu hỏi, trả lời 20–30 phút/bài
A1.3. Diễn đàn LMS CLO1, CLO5 Tình huống, thảo luận 4 chủ đề
A2. Đánh giá giữa kỳ A2.1. Bài tập cá nhân CLO2, CLO3 Trắc nghiệm + bài tập 40 phút 20%
A3. Đánh giá cuối kỳ A3.1. Bài thi cuối kỳ CLO2, CLO3, CLO5 Tình huống, câu hỏi tự luận 60 phút 50%

Thang điểm đánh giá:

Xếp loại Thang điểm hệ 10 Thang điểm hệ 100 Thang điểm hệ 4 Điểm chữ
Xuất sắc 9,0 – 10,0 90 – 100 4,0 A+
Giỏi 8,0 – cận 9,0 80 – cận 90 3,5 A
Khá 7,0 – cận 8,0 70 – cận 80 3,0 B+
Trung bình khá 6,0 – cận 7,0 60 – cận 70 2,5 B
Trung bình 5,0 – cận 6,0 50 – cận 60 2,0 C
Yếu 4,0 – cận 5,0 40 – cận 50 1,5 D+
Kém 3,0 – cận 4,0 30 – cận 40 1,0 D
Kém < 3,0 Dưới 30 0,0 F
Học phần có điểm từ 5,0 trở lên được xem là học phần đạt, số tín chỉ của học phần này được tính là số tín chỉ tích lũy.

7. Nội dung giảng dạy (Course Content)

Buổi Nội dung CĐR Hoạt động dạy và học Đánh giá Số video
Giới thiệu môn học
Phần giới thiệu môn học có 01 video
HĐ 1: Xem MV01.
HĐ 2: Làm bài tập tương tác trên video giới thiệu.
01
1 Chương 1. Đối tượng, PPNC và chức năng của KTCT Mác-Lênin
  • 1.1. Khái quát sự hình thành và phát triển của KTCT Mác-Lênin
  • 1.2. Đối tượng và phương pháp nghiên cứu
  • 1.3. Chức năng của KTCT Mác-Lênin (nhận thức, thực tiễn, tư tưởng, PP luận)
CLO1, CLO3 HĐ 1–4: Đọc scripts, xem MV02–MV03, tương tác, làm bài tập trắc nghiệm chương 1. A1.1, A1.2, A1.3 02
2 Chương 2. Hàng hóa, thị trường và vai trò của các chủ thể tham gia thị trường
  • 2.1. Lý luận của C. Mác về sản xuất hàng hoá và hàng hoá (MV04–MV12)
CLO1, CLO3 HĐ 5–8: Đọc scripts, xem MV04–MV12, tương tác, làm bài tập phần 2.1. A1.1, A1.2, A1.3 09
3 Chương 2 (tt).
  • 2.2. Thị trường và nền kinh tế thị trường
  • 2.3. Vai trò của các chủ thể tham gia thị trường
HĐ 9–12: Đọc scripts, xem MV13–MV16, tương tác, làm bài tập phần 2.2 & 2.3. A1.1, A1.2, A1.3 04
4 Chương 3. Giá trị thặng dư trong nền kinh tế thị trường
  • 3.1. Lý luận của C. Mác về giá trị thặng dư (MV17–MV24)
CLO1, CLO2, CLO3 HĐ 13–16: Đọc scripts, xem MV17–MV27, tương tác, làm bài tập phần 3.1. A1.1, A1.2, A1.3 11
5 Chương 3 (tt).
  • 3.2. Tích luỹ tư bản
  • 3.3. Các hình thức biểu hiện của giá trị thặng dư (Lợi nhuận, Lợi tức, Địa tô)
HĐ 17–24: Đọc scripts, xem MV25–MV35, tương tác, làm bài tập phần 3.2 & 3.3. A1.1, A1.2, A1.3 11
6 Chương 4. Cạnh tranh và độc quyền trong nền kinh tế thị trường
  • 4.1. Cạnh tranh ở cấp độ độc quyền
  • 4.2. Lý luận của V.I.Lênin về đặc điểm kinh tế của độc quyền và độc quyền Nhà nước
  • Kiểm tra giữa kỳ
CLO1, CLO2, CLO3 HĐ 25–32: Đọc scripts, xem MV36–MV44, tương tác, làm bài tập các phần.
Sinh viên làm bài kiểm tra giữa kỳ trắc nghiệm trên LMS.
A1.1, A1.2, A1.3, A2 06
7 Chương 4 (tt). & Chương 5 (bắt đầu)
  • 4.3. Biểu hiện mới của độc quyền, độc quyền Nhà nước và vai trò lịch sử của CNTB
  • 5.1. Kinh tế thị trường định hướng XHCN ở Việt Nam
CLO1, CLO2, CLO3 HĐ 33–40: Đọc scripts, xem MV42–MV51, tương tác, làm bài tập phần 4.3 & 5.1. A1.1, A1.2, A1.3 07
8 Chương 5 (tt).
  • 5.2. Hoàn thiện thể chế kinh tế thị trường định hướng XHCN ở Việt Nam
  • 5.3. Các quan hệ lợi ích kinh tế ở Việt Nam
CLO1, CLO2, CLO3 HĐ 37–44: Đọc scripts, xem MV49–MV56, tương tác, làm bài tập phần 5.2 & 5.3. A1.1, A1.2, A1.3 05
9 Chương 6. CNH, HĐH và hội nhập kinh tế quốc tế của Việt Nam
  • 6.1. Công nghiệp hoá, hiện đại hoá ở Việt Nam
  • 6.2. Hội nhập kinh tế quốc tế của Việt Nam
CLO1, CLO2, CLO3 HĐ 45–51: Đọc scripts, xem MV54–MV61, tương tác, làm bài tập phần 6.1 & 6.2. A1.1, A1.2, A1.3 05
10 Chương 6 (tt). & Ôn tập tổng kết
  • 6.2.3. Phương hướng nâng cao hiệu quả hội nhập kinh tế quốc tế
  • MV60. Tổng kết môn học
CLO1, CLO2 HĐ 52–55: Đọc scripts, xem MV59, MV60, tương tác, làm bài tập phần 6.2.
Ôn tập toàn bộ 6 chương.
A1.1, A1.2, A1.3 02
Tổng số Video clip: 60

8. Tổng thời lượng học tập

Hình thức Hoạt động dạy và học Số tiết Thời lượng (giờ) Tổng (giờ)
Thời lượng học trên lớp Học và thảo luận tại lớp 24 5/6 120/6
Bài tập cá nhân A1.2 1 5/6 5/6
Bài tập tình huống A2.1 1 5/6 5/6
Thảo luận nhóm A1.3 4 5/6 20/6
Tổng thời lượng giảng dạy và học 150/6 ≈ 25 giờ
Chuyển đổi tín chỉ theo ECTS 2 tín chỉ
1 tiết = 50 phút = 5/6 giờ; 1 tín chỉ = 50 h học tập (bao gồm cả thời gian học trên lớp, tự học, nghiên cứu, kiểm tra, đánh giá).

9. Quy định của học phần (Course Requirements and Expectations)

  • Sinh viên vắng quá 20% số tín chỉ sẽ không được tham gia kỳ thi cuối kỳ.
  • Sinh viên/nhóm sinh viên không nộp bài kiểm tra/bài tập nhóm đúng thời hạn được coi như không nộp bài.
  • Thành viên nhóm vắng mặt vào ngày báo cáo của nhóm thì sinh viên đó được đánh giá là không có điểm cho bài báo cáo đó.
  • Yêu cầu khác: Ôn bài, tự nghiên cứu nội dung theo tiến độ môn học, đọc các tài liệu và làm bài tập giảng viên yêu cầu; tham gia đóng góp xây dựng bài, thảo luận nhóm, làm bài tập nhóm và thuyết trình đầy đủ.

10. Phụ trách học phần (Faculty in-charge and Lecturer in-charge)

  • Khoa: Kinh tế
  • Bộ môn: Kinh tế học
  • Giảng viên phụ trách: Nguyễn Đình Bình, Nguyễn Thị Đông

PHỤ LỤC – RUBRIC ĐÁNH GIÁ

1. Tiêu chí đánh giá bài thảo luận nhóm (thang điểm 10)
Tiêu chí Mô tả Điểm
Nội dung Không vận dụng được kiến thức môn học, lạc đề < 3
Vận dụng được dưới 50% kiến thức môn học 3 – 5
Hiểu và vận dụng được kiến thức môn học; trả lời trên 50% các ý; vận dụng kiến thức ngành để giải quyết vấn đề 6 – 7
Hiểu và vận dụng tốt; trả lời trên 70% các ý; liên hệ thực tiễn, đề xuất biện pháp khắc phục 7 – 8
Hình thức Trình bày sạch sẽ, rõ ràng, câu từ logic, mạch lạc, súc tích, đúng trọng tâm câu hỏi 1
Phối hợp nhóm Phối hợp nhóm tốt, có bảng phân công công việc và đánh giá mức độ hoàn thành của các thành viên 1
2. Tiêu chí đánh giá giữa kỳ: bài thuyết trình nhóm (thang điểm 10)
Tiêu chí 1–3 4–5 6–7 8–9 10
Nội dung (50%) Không phù hợp với đề tài; phương pháp sai Phù hợp dưới 50% với đề tài; đạt dưới 50% nội dung Phù hợp 50–70%; trình bày khá logic; đưa ra hướng giải quyết Phù hợp 80–90%; logic; hướng giải quyết khá tốt Đầy đủ nội dung; lập luận chặt chẽ; hướng giải quyết thuyết phục
Điểm nội dung 0,5 – 1,5 2 – 2,5 3 – 3,5 4 – 4,5 5
Hình thức (20%) Trình bày xấu, chữ nhỏ, sai ngữ pháp, giọng nhỏ Không rõ ràng, chưa logic, lấy phản biện chưa đạt Tương đối rõ ràng, còn vấp, ít phản biện Rõ ràng, lưu loát, lấy phản biện khá Rõ ràng, đẹp, logic, hình ảnh sinh động, lôi cuốn, nhiều phản biện
Điểm hình thức 0,2 – 0,6 0,8 – 1,0 1,2 – 1,4 1,6 – 1,8 2
Phối hợp nhóm (10%) Không có phối hợp Có phối hợp nhưng không nhịp nhàng Phối hợp nhưng còn lộn xộn, phân công chưa hợp lý Phối hợp khá tốt, phân công hợp lý Phối hợp rất tốt, phân công rất hợp lý
Thời gian (10%) Quá 5 phút Quá 4–5 phút Quá 1–3 phút Đúng thời gian Đúng / sớm không quá 2 phút
Trả lời phản biện (10%) Trả lời sai, không thuyết phục Trả lời dưới 50% câu hỏi, không thuyết phục Trả lời 50–70%, chưa thuyết phục Trả lời 80–90%, thuyết phục Trả lời đầy đủ, rất thuyết phục
Điểm nhóm + thời gian + phản biện 0,3 – 0,9 1,2 – 1,5 1,8 – 2,1 2,4 – 2,7 3
Tổng điểm 1–3 4–5 6–7 8–9 10
3. Tiêu chí đánh giá cuối kỳ: Bài thi tự luận (thang điểm 10)
Tiêu chí 1–2 3–5 6–7 8–9 10
Nội dung, kết quả (90%) Đúng dưới 30% nội dung Đúng 30–50% nội dung Đúng 60–70% nội dung Đúng 80–90% nội dung Đúng 100% nội dung
Điểm nội dung 0,9 – 1,8 2,7 – 4,5 5,4 – 6,3 7,2 – 8,1 9
Hình thức trình bày (10%) Không đọc được Bẩn, rối rắm Rõ nghĩa nhưng chưa hệ thống Hệ thống, chặt chẽ Rõ ràng, hệ thống, chặt chẽ, logic
Điểm hình thức 0,1 – 0,2 0,3 – 0,5 0,6 – 0,7 0,8 – 0,9 1
Tổng điểm cuối kỳ 1–2 3–5 6–7 8–9 10

Cấu trúc Khóa học

Khám phá toàn bộ chương trình và lộ trình học tập

Loading course structure...

Hỗ trợ người học

Đường dây nóng Hỗ trợ kỹ thuật: 0352 231 271
Email Hỗ trợ kỹ thuật: mooc@vnu-itp.edu.vn
Ghi danh