Vào thẳng nội dung chính

Hệ sinh dục, thai nghén và sinh sản

 

ĐỀ CƯƠNG HỌC PHẦN

Course Syllabus

1. Thông tin về học phần (Course information)

1.1. Thông tin tổng quan (General information)

- Tên học phần (Course title): Hệ sinh dục, thai nghén và sinh sản

- Mã môn học (Course ID): YC046

- Số tín chỉ (Credits): 7

- Học kỳ áp dụng (Applied semester): II

- Phương thức giảng dạy (Teaching methods):

STT
No.
PHƯƠNG THỨC GIẢNG DẠY
Teaching methods
ĐÁNH DẤU CHỌN
Checkmark
1 Phương pháp học tập tích hợp
(Integrated teaching method)
2 Phương pháp học tập qua dự án
(Project-based teaching method)
3 Phương pháp học tập qua thực hành
(Experiential teaching method)
4 Phương pháp học tập qua nghiên cứu
(Research-based teaching method)
5 Khác: Học tập trực tuyến (MOOC)
(Others)
X

- Tổ chức học phần (Course format):

Hình thức học tập
(Teaching/study type)
Số tiết/ giờ
(Hours)
Số tín chỉ
(Credits)
Ghi chú
(Notes)
Bài đọc và video (Reading and Videos) Giờ tự học của sinh viên
Video bài giảng (Lecturer recorded videos) 63 4,2
Thảo luận (Discussions) 10 0,67
Bài tập hàng tuần (Module assignments) 24 1,6
Kiểm tra giữa khóa (Mid-course assessment) 3 0,2
Kiểm tra cuối khóa (End-of-course assessment) 5 0,33
Tổng cộng (Total) 105 tiết 7 chỉ

- Điều kiện tiên quyết (Prerequisites):

Mã học phần
(Course ID)
Tên học phần
(Course title)
Tiên quyết (TQ) / song hành (SH)
(Prerequisite/Corequisite)

- Học phần thuộc khối kiến thức (Knowledge block)

  • □ Kiến thức giáo dục đại cương (General education)
  • □ Kiến thức giáo dục chuyên nghiệp (Professional education)
  • □ Kiến thức cơ sở ngành (Foundation)
  • □ Kiến thức ngành (Major)
  • □ Kiến thức chuyên ngành (Specialty)
  • □ Kiến thức Tốt nghiệp (Graduation)

- Đơn vị phụ trách (Khoa/Bộ môn) (Organizer in-charge)

Thông tin Chi tiết
Bộ môn / Khoa phụ trách
(Department)
Bộ môn Sản phụ khoa và sức khoẻ sinh sản
Văn phòng (Office) Phòng L301, lầu 3, khu L, bệnh viện Từ Dũ
Điện thoại (Phone number)
Thông tin giảng viên GS.TS.BS Trần Thị Lợi
Email: ttloi@uhsvnu.edu.vn
Địa chỉ: Bộ môn Sản phụ khoa và sức khoẻ sinh sản

ThS.BS Lê Trung Quốc Thanh
Email: ltqthanh@uhsvnu.edu.vn
Địa chỉ: Bộ môn Sản phụ khoa và sức khoẻ sinh sản

ThS.BS Trương Thị Thuỳ Dương
Email: tttduong@uhsvnu.edu.vn
Địa chỉ: Bộ môn Sản phụ khoa và sức khoẻ sinh sản

ThS.BS Nguyễn Thị Giang
Email: ntgiang@uhsvnu.edu.vn
Địa chỉ: Bộ môn Sản phụ khoa và sức khoẻ sinh sản

ThS.BS Đinh Thế Hoàng
Email: dthoang@uhsvnu.edu.vn
Địa chỉ: Bộ môn Sản phụ khoa và sức khoẻ sinh sản

ThS.BS Nguyễn Thị Cẩm Nhung
Email: ntcnhung@uhsvnu.edu.vn
Địa chỉ: Bộ môn Sản phụ khoa và sức khoẻ sinh sản

ThS.BS Phạm Công Toàn
Email: pctoan@uhsvnu.edu.vn
Địa chỉ: Bộ môn Sản phụ khoa và sức khoẻ sinh sản

ThS.BS Hồ Minh Tuấn
Email: hmtuan@uhsvnu.edu.vn
Địa chỉ: Bộ môn Sản phụ khoa và sức khoẻ sinh sản

ThS.BS Nguyễn Thị Thanh Thảo
Email: nthanhthao@uhsvnu.edu.vn
Địa chỉ: Bộ môn Sản phụ khoa và sức khoẻ sinh sản

ThS.BS Nguyễn Thị Yến
Email: ntyen@uhsvnu.edu.vn
Địa chỉ: Bộ môn Sản phụ khoa và sức khoẻ sinh sản

BS Nguyễn Đình Thương (Thư ký)
Email: ndthuong@uhsvnu.edu.vn
Địa chỉ: Bộ môn Sản phụ khoa và sức khoẻ sinh sản

1.2. Tỷ lệ đánh giá và hình thức kiểm tra/thi (Evaluation form & Ratio)

Hình thức học và đánh giá
(Teaching and Evaluation activities)
Tỷ lệ
(Ratio)
Hình thức
(Form)
Thời gian
(Minutes)
Hoàn thành bài đọc và video (Reading and Videos) 0% Tự học
Hoàn thành video bài giảng (Lecturer recorded videos) 20% Xem video và hoàn thành tất cả bài tập H5P của mỗi video (Điểm ghi nhận là trung bình của tất cả các video bài giảng) 3780
Tham gia Thảo luận (Discussions) 10% Hoàn thành bài tập thảo luận ở mỗi module (Điểm ghi nhận là trung bình của tất cả các module) 600
Bài tập hàng tuần (Module assignments) 20% Hoàn thành các bài tập (trắc nghiệm, trả lời câu hỏi ngắn, điền vào chỗ trống) của mỗi module (Điểm ghi nhận là trung bình của tất cả bài tập ở mỗi module) 1440
Kiểm tra giữa khóa (Mid-course assessment) 20% Trắc nghiệm, Trả lời câu hỏi ngắn, Điền vào chỗ trống 180
Kiểm tra cuối khóa (End-of-course assessment) 30% Trắc nghiệm, Trả lời câu hỏi ngắn, Điền vào chỗ trống 300
Tổng cộng (Total) 100%

Các Rubric phục vụ đánh giá môn học

Tiêu chí Giỏi (8-10 điểm) Khá (6,5-7,5 điểm) Trung bình (5-6 điểm) Không đạt (< 5 điểm)
Hoàn thành bài đọc và video (Reading and Videos) 100% 90% 80% 70%
Hoàn thành video bài giảng (Lecturer recorded videos) 100% 80% 70% 50%
Tham gia Thảo luận (Discussions) Trả lời + phản hồi bạn + câu trả lời có chiều sâu Trả lời + phản hồi Trả lời Không tham gia
Bài tập hàng tuần (Module assignments) Trả lời đúng >= 80% Trả lời đúng từ 65-75% Trả lời đúng từ 50-60% Trả lời đúng dưới 50%
Kiểm tra giữa khóa (Mid-course assessment) 100% 70% 60% 40%
Kiểm tra cuối khóa (End-of-course assessment) 100% 70% 60% 40%

2. Tổng quan học phần (Course description)

Học phần Hệ sinh dục, thai nghén và sinh sản dành cho sinh viên Y năm thứ 3. Mục tiêu của học phần giúp người học trình bày được về giải phẫu, sinh lý cơ quan sinh dục nữ và một số bệnh lý thường gặp.

Học phần Hệ sinh dục, thai nghén và sinh sản giúp người học có thể vận dụng các kiến thức đã học trong các học phần trước để phân tích các tình huống thường gặp trong lĩnh vực sản phụ khoa và giúp sinh viên học tốt học phần Lâm sàng Sản phụ khoa 1 và 2 trong năm thứ 5 và năm thứ 6.

3. Giáo trình và tài liệu học tập (Course materials)

Tài liệu học tập có thể được tải xuống từ trang MOOC của VNU (https://courses.vnuhcm.edu.vn/). Bên cạnh đó, sinh viên có thể tự học, tìm hiểu sâu hơn thông qua các tài liệu sau:

Tài liệu tham khảo:

  • [1] Trần Thị Lợi, (2021, tái bản 2022), Kỹ năng thực hành Sản phụ khoa, NXB ĐH Quốc gia TP HCM.

Tài liệu khác:

  • [2] Lê Hồng Cẩm, Âu Nhựt Luân (2017), Bài giảng phụ khoa, nhà xuất bản Y học.
  • [3] Âu Nhựt Luân, Võ Minh Tuấn, Vương Thị Ngọc Lan, Nguyễn Hồng Hoa (2020), Bài giảng sản khoa, nhà xuất bản Y học.
  • [4] Cunningham F. Gary et al. (2022). Williams Obstetrics 26th Edition. McGraw-Hill.
  • [5] Hoffman B.L et. al. (2020). Williams Gynecology, 4th Edition. McGraw Hill.

Learning materials are provided VNU's MOOC (https://courses.vnuhcm.edu.vn/). In addition, students can self-study and learn more deeply through the following documents:

References:

  • [1] Trần Thị Lợi, (2021, tái bản 2022), Kỹ năng thực hành Sản phụ khoa, NXB ĐH Quốc gia TP HCM.
  • [2] Lê Hồng Cẩm, Âu Nhựt Luân (2017), Bài giảng phụ khoa, nhà xuất bản Y học.
  • [3] Âu Nhựt Luân, Võ Minh Tuấn, Vương Thị Ngọc Lan, Nguyễn Hồng Hoa (2020), Bài giảng sản khoa, nhà xuất bản Y học.
  • [4] Cunningham F. Gary et al. (2022). Williams Obstetrics 26th Edition. McGraw-Hill.
  • [5] Hoffman B.L et. al. (2020). Williams Gynecology, 4th Edition. McGraw Hill.

4. Mục tiêu và kết quả học tập mong đợi (Goals and Learning outcomes)

4.1. Chuẩn đầu ra học phần (Course learning outcomes - CLO)

  • CLO1: Trình bày được cấu trúc giải phẫu cơ quan sinh dục nữ và sinh lý nội tiết sinh sản nam và nữ.
  • CLO2: Giải thích sự hình thành, phát triển của thai từ thụ thai đến khi thai đủ trưởng thành.
  • CLO3: Trình bày được chiến lược tầm soát ung thư cổ tử cung và bệnh lý ung thư cổ tử cung.
  • CLO4: Phân tích được các bệnh lý tuyến vú trong giai đoạn mang thai và bệnh lý viêm sinh dục.
  • CLO5: Áp dụng kiến thức về nội tiết sinh sản và kiến thức ngừa thai để tư vấn chọn lựa các biện pháp ngừa thai và kế hoạch hoá gia đình.

Chuẩn năng lực học phần
(Course Learning Outcomes: CLOs)
Chuẩn đầu ra của chương trình BS y khoa
(Program Learning Outcomes: PLOs)
CLO1 PLO1, PLO2
CLO2 PLO1, PLO2, PLO6
CLO3 PLO1, PLO2, PLO6
CLO4 PLO2, PLO6, PLO7
CLO5 PLO1, PLO3, PLO6, PLO7, PLO10

4.2. Chuẩn đầu ra từng module (Module Learning Outcomes - MLO)

Tên module Chuẩn đầu ra từng module
(Module Learning Outcomes - MLO)
Module 1: Giải phẫu cơ quan sinh dục nữ

- Giải phẫu cơ quan sinh dục nữ.
- Cấu trúc cơ quan sinh dục nữ về phương diện phôi thai học.
- Vận dụng lâm sàng: Vị trí thai ngoài tử cung, co hồi tử cung sau sinh, tử cung đôi…

10 tiết
Giảng viên:
GS.TS.BS Trần Thị Lợi
BS Nguyễn Đình Thương
MLO1: Trình bày đặc điểm cơ quan sinh dục ngoài
MLO2: Trình bày đặc điểm cơ quan sinh dục trong
MLO3: Trình bày đặc điểm phôi thai học của giải phẫu cơ quan sinh dục nữ
Module 2: Sinh lý nội tiết sinh sản

- Sinh lý sinh dục nữ (trục hạ đồi-tuyến yên-tuyến sinh dục, chu kỳ buồng trứng, chu kỳ nội mạc tử cung)
- Đặc điểm chu kỳ kinh bình thường

8 tiết
Giảng viên:
ThS.BS Nguyễn Thị Yến
MLO1: Trình bày được các hormone tiết từ hạ đồi và tuyến yên có vai trò trong trục hạ đồi – Tuyến yên – Buồng trứng
MLO2: Trình bày đặc điểm của chu kỳ buồng trứng
MLO3: Trình bày đặc điểm chu kỳ nội mạc tử cung
Module 3: Nuôi con bằng sữa mẹ

- Nuôi con bằng sữa mẹ
- Bệnh lý tuyến vú khi nuôi con bằng sữa mẹ
- Các biện pháp tránh thai trong thời gian hậu sản

7 tiết
Giảng viên:
ThS.BS Nguyễn Thị Giang
MLO1: Trình bày lợi ích của nuôi con bằng sữa mẹ
MLO2: Phân tích được các bệnh lý tuyến vú trong thời kỳ nuôi con bằng sữa mẹ
MLO3: Trình bày được các biện pháp tránh thai trong thời kỳ hậu sản
Module 4: Viêm sinh dục

- Viêm sinh dục trên- dưới
- Bệnh lây truyền qua đường tình dục

10 tiết
Giảng viên:
ThS.BS Hồ Minh Tuấn
MLO1: Phân tích được các nguyên nhân gây viêm sinh dục dưới
MLO2: Phân tích được các nguyên nhân gây viêm sinh dục trên
MLO3: Trình bày được các bệnh lý lây lan qua đường tình dục
Module 5: Quá trình phát triển của thai

- Quá trình hình thành hợp tử (sinh tinh, sinh noãn, tạo hợp tử, di trú và làm tổ của hợp tử)
- Quá trình phát triển của phôi thai đến thai trưởng thành (thai và phần phụ của thai)

10 tiết
Giảng viên:
ThS.BS Nguyễn Thị Cẩm Nhung
MLO1: Trình bày quá trình hình thành hợp tử
MLO2: Trình bày quá trình phát triển của thai
MLO3: Trình bày sự phát triển của phần phụ của thai (bánh nhau, dây rốn và nước ối)
Module 6: Thay đổi về giải phẫu và sinh lý khi mang thai. Quản lý thai nghén

- Sự thay đổi về giải phẫu và sinh lý ở người phụ nữ mang thai
- Chẩn đoán, định tuổi thai
- Quản lý thai nghén (lịch khám thai, xét nghiệm, chế độ sinh hoạt, dinh dưỡng, vận động)

10 tiết
Giảng viên:
ThS.BS Trương Thị Thuỳ Dương
MLO1: Trình bày được thay đổi giải phẫu khi mang thai
MLO2: Trình bày được thay đổi sinh lý ở các hệ cơ quan khi người phụ nữ mang thai
MLO3: Trình bày các phương pháp giúp chẩn đoán thai
MLO4: Trình bày được cách quản lý thai kỳ
MLO5: Trình bày được chế độ dinh dưỡng, vận động và lưu ý sử dụng thuốc trong thai kỳ
Module 7: Tiếp cận bệnh nhân vô sinh

- Tiếp cận vợ chồng vô sinh
- Giới thiệu vô sinh nam- nữ

10 tiết
Giảng viên:
ThS.BS Đinh Thế Hoàng
MLO1: Tiếp cận cặp vợ chồng vô sinh
MLO2: Giới thiệu vô sinh nam- nữ
Module 8: HPV và bệnh lý cổ tử cung

- Tầm soát, dự phòng ung thư cổ tử cung.
- HPV và ung thư cổ tử cung
- Tân sinh trong biểu mô CTC (CIN) (phân loại, chẩn đoán, điều trị)

10 tiết
Giảng viên:
GS.TS.BS Trần Thị Lợi
BS Nguyễn Đình Thương
MLO1: Trình bày được đặc điểm ung thư cổ tử cung (UTCTC) và vai trò của HPV
MLO2: Trình bày được các phương pháp tầm soát UTCTC
MLO3: Trình bày được chiến lược tầm soát UTCTC
MLO4: Trình bày được vai trò của vắc xin HPV trong phòng ngừa UTCTC
MLO5: Trình bày được lợi ích và hạn chế của tầm soát UTCTC
Module 9: Biện pháp tránh thai

- Biện pháp tránh thai tạm thời
- Biện pháp tránh thai khẩn cấp
- Biện pháp tránh thai vĩnh viễn
- Tư vấn lựa chọn biện pháp tránh thai

10 tiết
Giảng viên:
ThS.BS Phạm Công Toàn
MLO1: Trình bày được các biện pháp tránh thai tạm thời
MLO2: Trình bày được các biện pháp tránh thai khẩn cấp
MLO3: Trình bày được các biện pháp tránh thai vĩnh viễn cho nữ
MLO4: Trình bày được các biện pháp tránh thai vĩnh viễn cho nam
MLO5: Trình bày được các bước tư vấn chọn lựa biện pháp tránh thai
Module 10: Biện pháp phá thai kế hoạch

- Biện pháp phá thai nội khoa
- Biện pháp phá thai ngoại khoa
- Tư vấn lựa chọn biện pháp phá thai phù hợp

10 tiết
Giảng viên:
ThS.BS Trương Thị Thuỳ Dương
MLO1: Trình bày các phá thai kế hoạch
MLO2: Trình bày các bước thực hiện phá thai nội khoa
MLO3: Trình bày các bước thực hiện phá thai ngoại khoa
MLO4: So sánh được ưu điểm và nhược điểm giữa các biện pháp phá thai kế hoạch
MLO5: Trình các biến chứng liên quan đến phá thai kế hoạch
MLO6: Trình bày được các bước tư vấn chọn lựa phương pháp phá thai kế hoạch
Module 11: Bệnh lý nội mạc tử cung. Ung thư nội mạc tử cung

- Bệnh lý nội mạc tử cung (Phân loại, chẩn đoán, Xử trí)
- Ung thư nội mạc tử cung (Phân loại, chẩn đoán, Xử trí)

5 tiết
Giảng viên:
ThS.BS Lê Trung Quốc Thanh
MLO1: Trình bày được cơ chế bênh sinh của bệnh lý nội mạc tử cung và ung thư nội mạc tử cung
MLO2: Trình bày được cách chẩn đoán bệnh lý nội mạc tử cung và ung thư nội mạc tử cung
MLO3: Trình bày được đặc điểm giải phẫu bệnh của bệnh lý nội mạc tử cung và ung thư nội mạc tử cung
MLO4: Trình bày được các biện pháp dự phòng và sàng lọc bệnh lý nội mạc tử cung và ung thư nội mạc tử cung
MLO5: Trình bày được các phương pháp điều trị bệnh lý nội mạc tử cung và ung thư nội mạc tử cung
Module 12: Ung thư cổ tử cung

5 tiết
Giảng viên:
ThS.BS Nguyễn Thị Thanh Thảo
MLO1: Trình bày được đặc điểm của ung thư cổ tử cung
MLO2: Trình bày được phân loại ung thư cổ tử cung
MLO3: Trình bày được điều trị ung thư cổ tử cung

5. Điều kiện dự thi (Requirement for taking the final exam)

  • Sinh viên phải hoàn thành tất cả bài đọc, video, và video bài giảng.
  • Sinh viên phải hoàn thành 70% thảo luận và bài tập từng module.
  • Sinh viên cần lưu ý thời hạn nộp bài tập. Nộp muộn sẽ không được chấp nhận nếu không có lý do chính đáng.
  • Bài tập nộp muộn cho phép sẽ bị trừ đi 2 điểm đối với mỗi ngày nộp trễ.

Students must complete all readings, videos, and lecturer's pre-recorded videos in the course time. Students must complete 70% of discussion and module assignments. Students should note the deadline for submitting assignments. Late submissions will not be accepted without a valid reason approved by the instructor. Any late submission of assignments will result in a deduction of 2 points for each day of late submission.

6. Nội dung chi tiết của học phần (Course content)

MLO. Chuẩn đầu ra module (Module learning outcome)
Read. Bài đọc và video (Reading and Videos)
Q. Câu hỏi đọc hiểu (Comprehension questions)
Lec. Video bài giảng (Lecturer's recorded videos)
Discuss. Thảo luận (Discussions)

7. Hình thức tương tác giữa giảng viên và học viên (Lecturer-Student interaction)

Giảng viên sẽ theo dõi khóa học và tiến độ học tập của học viên bằng các hình thức sau đây:

  • Thông báo (được gửi tới email của học viên) liên quan tới khóa học, deadline, các thay đổi có thể diễn ra trong khoá học, nội dung học cần lưu ý.
  • Office hours (nếu có).
  • Phản hồi các Thảo luận của học viên.
  • Cập nhật điểm số và Đưa ra góp ý cho các bài tập dạng viết.
  • Trả lời trong mục Các câu hỏi thường gặp.

Lecturer follow the course and student progress by:

  • Announcement sent to students' email related to the course, deadline, any course update, and course content.
  • Office hours (if have).
  • Response to students' discussions.
  • Grade update and Feedback to students' written assignment.
  • Frequently Asked Questions.

8. Các yêu cầu học tập (Learning requirements)

8.1. Yêu cầu tham gia Thảo luận (Discussion requirements)

  • Hoạt động Thảo luận là một phần của Kiểm tra đánh giá và chiếm XXX điểm môn học.
  • Học viên phải tham gia ít nhất XXX các Thảo luận, và/hoặc phản hồi lại các Thảo luận của các học viên khác trong môn học.
  • Học viên đảm bảo sử dụng ngôn ngữ phù hợp, đúng chính tả ngữ pháp, không sử dụng từ lóng và từ viết tắt thường được dùng trên mạng xã hội.
  • Giảng viên sẽ xem qua các thảo luận, đánh giá, và phản hồi cho học viên (nếu cần) vào XX hàng tuần.

Discussion is a part of Assessment and accounts for XX% of the evaluation. Students must participate at least XX% of the discussions, and/or respond to others' discussions. Students must use appropriate language with correct grammar and spelling; students are not allowed to use slangs and abbreviations commonly used on social media. Lecturers will read and evaluate students' discussion and provide comments (if needed) on XX weekly.

8.2. Yêu cầu công nghệ sử dụng trong khóa học

  • Máy tính kết nối với Internet (Computer with Internet access)
  • Browser: Chrome, Safari, Firefox,...
  • Microsoft Office: Word, Excel
  • Phần mềm coding/ Coding programs (tuỳ môn học)

Cấu trúc Khóa học

Khám phá toàn bộ chương trình và lộ trình học tập

Loading course structure...

Hỗ trợ người học

Đường dây nóng Hỗ trợ kỹ thuật: 0352 231 271
Email Hỗ trợ kỹ thuật: mooc@vnu-itp.edu.vn
Ghi danh