Cơ Sở Dữ Liệu
ĐỀ CƯƠNG MÔN HỌC
CSC100006–Cơ sở dữ liệu
1. THÔNG TIN CHUNG
|
Tên môn học (tiếng Việt): |
Nhập môn Cơ sở dữ liệu |
|
Tên môn học (tiếng Anh): |
Introduction to Database |
|
Mã số môn học: |
CSC100006 |
|
Thuộc khối kiến thức: |
Cơ sở ngành |
|
Số tín chỉ: |
4 |
|
Số tiết lý thuyết: |
45 |
|
Số tiết thực hành: |
30 |
|
Số tiết tự học: |
90 |
|
Các môn học tiên quyết |
Không |
2. MÔ TẢ MÔN HỌC (COURSE DESCRIPTION)
Nội dung của môn học cung cấp cho sinh viên một cái nhìn tổng quát về sự cần thiết của cơ sở dữ liệu (CSDL) trong doanh nghiệp và trong các loại hình tổ chức khác. Môn học cung cấp cho sinh viên các kiến thức căn bản về các hệ thống cơ sở dữ liệu, tập trung vào cơ sở dữ liệu quan hệ. Bên cạnh việc cung cấp các nội dung về lý thuyết, môn học còn cung cấp cho sinh viên các kỹ thuật, công cụ và kỹ năng để sinh viên có thể thiết kế, thao tác với cơ sở dữ liệu thông qua hệ quản trị cơ sở dữ liệu quan hệ. Ngoài ra, môn học còn giới thiệu các hướng phát triển của các hệ thống cơ sở dữ liệu.
3. MỤC TIÊU MÔN HỌC (COURSE GOALS)
Sinh viên học xong môn học này có khả năng :
|
Mục tiêu |
Mô tả (mức tổng quát ) |
CĐR CDIO của chương trình |
|
G1 |
Sử dụng các kỹ năng làm việc độc lập và làm việc nhóm để giải quyết các vấn đề của CSDL. |
2.2.1; 2.2.2 |
|
G2 |
Giải thích các thuật ngữ Tiếng Anh của CSDL. |
2.4.3; 2.4.5 |
|
Mục tiêu |
Mô tả (mức tổng quát ) |
CĐR CDIO của chương trình |
|
G3 |
Suy luận tính đúng/sai về những vấn đề liên quan tới CSDL. |
1.3.5 |
|
G4 |
Diễn giải vai trò của CSDL trong hệ thống thông tin của một tổ chức. |
1.3.5 |
|
G5 |
Giải thích được các khái niệm căn bản của CSDL, các hệ thống CSDL. |
1.3.5, 3.3.1 |
|
G6 |
Áp dụng được mô hình ERD và mô hình quan hệ để mô hình hoá dữ liệu của CSDL. |
1.3.5; 4.1.2 |
|
G7 |
Sử dụng được các ngôn ngữ truy vấn để thao tác với CSDL. |
1.1.1; 1.2.1; 1.3.5 |
|
G8 |
Phát hiện và mô tả được các ràng buộc trên dữ liệu. |
1.2.1 |
|
G9 |
Nhận diện được chất lượng của một lược đồ cơ sở dữ liệu. |
1.3.5 |
4. CHUẨN ĐẦU RA (CĐR) MÔN HỌC
|
CĐR |
Mô tả (Mức chi tiết – hành động) |
Mức độ (I/T/U) |
|
G1.1 |
Sử dụng kỹ năng làm việc nhóm dưới sự hướng dẫn để giải quyết các bài toán về mô hình hoá quan niệm dữ liệu, tìm các ràng buộc toàn vẹn. |
U |
|
G1.2 |
Sử dụng kỹ năng thuyết trình để trình bày các giải pháp thiết kế và khai thác CSDL. |
U |
|
G2.1 |
Sử dụng được kỹ năng ngoại ngữ để đọc hiểu được các tài liệu CSDL bằng tiếng Anh (thuật ngữ về CSDL). |
U |
|
G3.1 |
Nhận diện tính đúng sai mô hình ERD, lược đồ quan hệ, xử lý truy vấn trên dữ liệu, … |
T |
|
G4.1 |
Diễn giải được vai trò của CSDL trong hệ thống thông tin và các loại ứng dụng CSDL như: MIS, DataWareHouse. |
I |
|
G5.1 |
Trình bày được rõ ràng các khái niệm CSDL: mô hình dữ liệu, lịch sử phát triển, mô hình quan hệ, các loại CSDL. |
T |
|
G6.1 |
Thiết kế được mô hình thực thể kết hợp ERD. |
T |
|
G6.2 |
Diễn dịch mô hình ERD sang mô hình CSDL quan hệ. |
T |
|
G7.1 |
Sử dụng được ngôn ngữ đại số quan hệ, tính toán quan hệ. |
T |
|
G7.2 |
Sử dụng được ngôn ngữ SQL. |
T |
|
CĐR |
Mô tả (Mức chi tiết – hành động) |
Mức độ (I/T/U) |
|
G7.3 |
Sử dụng được một hệ quản trị CSDL để khai báo và thao tác với dữ liệu. |
T |
|
G8.1 |
Phát hiện và mô tả được các ràng buộc toàn vẹn trên dữ liệu trong CSDL quan hệ. |
T |
|
G9.1 |
Hiểu được khái niệm phụ thuộc hàm, dạng chuẩn. |
T |
|
G9.2 |
Áp dụng được phương pháp chuẩn hoá lược đồ CSDL quan hệ. |
T |
5. KẾ HOẠCH GIẢNG DẠY LÝ THUYẾT
|
STT |
Tên chủ đề |
Chuẩn đầu ra |
Hoạt động dạy/ Hoạt động học (gợi ý) |
Hoạt động đánh giá |
|
1 |
Giới thiệu tổng quan - Slide: (Chapter 01) - Bài đọc thêm: Tài liệu tham khảo |
G4.1, G5.1 |
- Đặt câu hỏi / trả lời - Đọc tài liệu tham khảo về nhận diện các hệ CSDL trong các tổ chức xã hội |
|
|
2 |
Mô hình thực thể-kết hợp (ERD) - Slide: (Chapter 02) - Bài tập: có
|
G6.1, G6.2, G1.1 |
- Case Study - Làm việc nhóm - Bài tập về nhà: thiết kế mô hình ER
|
BT01 |
|
3 |
Mô hình thực thể-kết hợp (ERD) (tiếp theo) - Slide: (chapter 02) - Bài tập: có (cần TA) |
G6.1, G6.2, G1.1 |
- Case Study - Câu hỏi tổng hợp - Làm việc nhóm - Trả lời - Thuyết trình - Bài tập về nhà: thiết kế mô hình ER |
BT01 (tt) |
|
4 |
Mô hình quan hệ - Slide (chapter 03) - Bài tập: có |
G5.1, G6.2 |
- Bài tập về nhà: chuyển đổi ER sang mô hình quan hệ |
BT01 (tt) |
|
STT |
Tên chủ đề |
Chuẩn đầu ra |
Hoạt động dạy/ Hoạt động học (gợi ý) |
Hoạt động đánh giá |
|
5 |
Đại số quan hệ (Các phép toán đơn giản) - Slide: Chapter 04 - Bài tập: có - Đọc thêm: Tài liệu tham khảo |
G7.1 |
- Bài tập tại lớp: truy vấn bằng ngôn ngữ đại số quan hệ
|
BT02 |
|
6 |
Đại số quan hệ (Các phép toán phức) |
G7.1 |
Bài tập tại lớp: truy vấn bằng ngôn ngữ đại số quan hệ |
BT02 (tt) |
|
7 |
Tính toán quan hệ (Biến bộ, biến miền giá trị) |
G7.1 |
Bài tập về nhà: truy vấn bằng ngôn ngữ tính toán quan hệ |
BT02 (tt) |
|
8 |
Ngôn ngữ truy vấn SQL đơn giản |
G7.2 |
Bài tập tại lớp: truy vấn bằng ngôn ngữ SQL |
BT02 (tt) |
|
9 |
Ngôn ngữ truy vấn SQL phức |
G7.2 |
Bài tập tại lớp: truy vấn bằng ngôn ngữ SQL |
BT02 (tt) |
|
10 |
Ngôn ngữ DDL |
G7.2 |
|
BT02 (tt) |
|
11 |
Ràng buộc toàn vẹn |
G7.3, G8.1, G1.1 |
Case study làm bài nhóm |
BT03 |
|
12 |
Phụ thuộc hàm |
G9.1 |
|
BT04 |
|
13 |
Dạng chuẩn và chuẩn hoá |
G9.1, G3.2, G1.1 |
Case study làm bài nhóm |
BT04 (tt) |
|
14 |
Giới thiệu các hệ CSDL |
G4.1 |
|
|
|
15 |
Tổng kết |
|
|
|
6. KẾ HOẠCH GIẢNG DẠY THỰC HÀNH (nếu có)
|
Tuần |
Chủ đề |
Chuẩn đầu ra |
Hoạt động dạy/ Hoạt động học (gợi ý) |
Hoạt động đánh giá |
|
1 |
Cài đặt SQL Server và xây dựng CSDL bằng giao diện đồ hoạ |
G7.3 |
- Sinh viên đọc tài liệu hướng dẫn |
Bài thực hành lab |
|
Tuần |
Chủ đề |
Chuẩn đầu ra |
Hoạt động dạy/ Hoạt động học (gợi ý) |
Hoạt động đánh giá |
|
|
|
|
- GV trả lời các thảo luận của SV - SV thực hiện dưới sự hướng dẫn của GV |
|
|
2 |
Xây dựng CSDL bằng ngôn ngữ SQL |
G7.3 |
- Sinh viên đọc tài liệu hướng dẫn - GV trả lời các thảo luận của SV - SV thực hiện dưới sự hướng dẫn của GV |
Bài thực hành lab |
|
3 |
Truy vấn đơn giản bằng ngôn ngữ SQL |
G7.3 |
- Sinh viên đọc tài liệu hướng dẫn - GV trả lời các thảo luận của SV - SV thực hiện dưới sự hướng dẫn của GV |
Bài thực hành lab |
|
4 |
Truy vấn sử dụng gom nhóm |
G7.3 |
- Sinh viên đọc tài liệu hướng dẫn - GV trả lời các thảo luận của SV - SV thực hiện dưới sự hướng dẫn của GV |
Bài thực hành lab |
|
5 |
Thi giữa kỳ |
G7.3 |
|
Bài thực hành lab |
|
6 |
Truy vấn lồng |
G7.3 |
- Sinh viên đọc tài liệu hướng dẫn |
Bài thực hành lab |
|
Tuần |
Chủ đề |
Chuẩn đầu ra |
Hoạt động dạy/ Hoạt động học (gợi ý) |
Hoạt động đánh giá |
|
|
|
|
- GV trả lời các thảo luận của SV - SV thực hiện dưới sự hướng dẫn của GV |
|
|
7 |
Các dạng truy vấn khác |
G7.3 |
- Sinh viên đọc tài liệu hướng dẫn - GV trả lời các thảo luận của SV - SV thực hiện dưới sự hướng dẫn của GV |
Bài thực hành lab |
|
8 |
Stored Procedure |
G7.3 |
- Sinh viên đọc tài liệu hướng dẫn - GV trả lời các thảo luận của SV - SV thực hiện dưới sự hướng dẫn của GV |
Bài thực hành lab |
|
9 |
Trigger |
G8.1 |
- Sinh viên đọc tài liệu hướng dẫn - GV trả lời các thảo luận của SV - SV thực hiện dưới sự hướng dẫn của GV |
Bài thực hành lab |
|
10 |
Ôn tập |
|
|
|
7. ĐÁNH GIÁ
|
Mã |
Tên |
Mô tả (gợi ý) |
CĐR |
Tỉ lệ |
|
BTLT |
Bài tập quá trình |
Bài tập và bài kiểm tra lý thuyết tại lớp và về nhà để kiểm tra kiến thức theo từng chủ đề. |
|
25% |
|
BT01 |
Bài tập thiết kế ERD và chuyển sang mô hình dữ liệu quan hệ |
Thiết kế mô hình ER cho một ứng dụng và chuyển sang mô hình dữ liệu quan hệ. |
G6.1, G6.2, G1.1 |
5% |
|
BT02 |
Bài tập ngôn ngữ thao tác |
Viết truy vấn bằng ngôn ngữ CSDL (đại số quan hệ, tính toán quan hệ, SQL) trên một lược đồ CSDL quan hệ. |
G7.1, G7.2, G7.3 |
10% |
|
BT03 |
Bài tập ràng buộc toàn vẹn |
Phát hiện và mô tả các ràng buộc toàn vẹn của một ứng dụng. |
G8.1, G1.1 |
5% |
|
BT04 |
Bài tập thiết kế |
Xác định dạng chuẩn của lược đồ CSDL và nâng cấp. |
G9.1, G9.2, G1.1 |
5% |
|
BTTH |
Bài thực hành lab |
Thi thực hành tại phòng máy về sử dụng ngôn ngữ SQL để định nghĩa và truy vấn trên một CSDL. |
G7.3 |
30% |
|
LTCK |
Bài thi cuối khoá |
Thi lý thuyết cuối kỳ tập trung, hình thức tự luận, đề thi mở. |
G4.1, G5.1, G3.1, G1.1, G2.1 |
45% |
|
Bonus |
Điểm cộng/trừ thêm |
Điểm cộng/trừ thêm cho các hoạt động khác: lên bảng sửa bài tập, xung phong trả lời câu hỏi, tham dự lớp, … |
|
+/- 10% |
8. TÀI NGUYÊN MÔN HỌC
Giáo trình
Giáo trình Cở sở dữ liệu, Đồng Thị Bích Thủy, Phạm Thị Bạch Huệ, Nguyễn Trần Minh Thư, Nhà xuất bản Khoa học kỹ thuật, 2022.
Tài liệu tham khảo
Database Systems: The Complete Book ,Hector Garcia-Molina, Jeffrey D. Ullman, Jennifer Widom, Prentice Hall, 2008.
Database system concepts, Abraham Silberschatz, Henry F. Korth, S. Sudarshan, McGraw-Hill, 2019.
Fundamentals of Database Systems, Ramez Elmasri, Shamkant B. Navathe, Addison Wesley, 2017.
Tài nguyên khác:
Phần mềm MS-SQL Server (hoặc MySQL, ORACLE).
9. CÁC QUY ĐỊNH CHUNG
● Sinh viên cần tuân thủ nghiêm túc các nội quy và quy định của Khoa và Trường.
● Sinh viên không được vắng quá 3 buổi trên tổng số các buổi học lý thuyết.
● Đối với bất kỳ sự gian lận nào trong quá trình làm bài tập hay bài thi, sinh viên phải chịu mọi hình thức kỷ luật của Khoa/Trường và bị 0 điểm cho môn học này.
TP.HCM, ngày tháng năm
TRƯỞNG KHOA HIỆU TRƯỞNG
ĐINH BÁ TIẾN
Cấu trúc Khóa học
Explore the complete curriculum and learning path
Loading course structure...